So sánh xe Kia Sonet 2024 vs VinFast VF6 2024

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
1
Năm bắt đầu thế hệ
2024
2023
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Điện
Dung tích động cơ
1497
-
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
B
B

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4120
4238
Chiều Rộng (mm)
1790
1820
Chiều Cao (mm)
1642
1594
Chiều dài cơ sở (mm)
2500
2730
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1558
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1571
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
205
170
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.3
-
Kích thước lốp/lazang
215/60 R16
R19
Trọng lượng bản thân (kg)
1095
1743
Trọng lượng toàn tải (kg)
1580
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
392
350 - 1275

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Smartstream 1.5L
-
Công suất cực đại (kW)
84.7
-
Công suất cực đại (hp)
113
-
Vòng tua tối đa (rpm)
6300
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
144
-
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4500
-
Kiểu dáng động cơ
I
-
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
MPI
-
Loại hộp số
CVT
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
45
-
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
-
8 - 10
Tốc độ tối đa (km/h)
-
175
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
5.97
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
-
Chế độ vận hành
Normal, Eco, Sport và 3 chế độ địa hình Snow/Mud/Sand
Eco, Normal, Sport
Loại Động cơ điện
-
Đồng bộ nam châm vĩnh cửu
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
-
201 (150kW)
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
-
310
Mômen xoắn cực đại kết hợp (Nm)
-
135
Dung lượng Pin (kWh)
-
59.6
Loại pin
-
LFP
Phạm vi di chuyển thuần điện (km)
-
381
Thời gian sạc tiêu chuẩn (h)
-
9
Loại sạc nhanh
-
DC Fast Charge
Thời gian sạc nhanh (h)
-
0.4 (10-70% trong 24 phút)
Công suất sạc tối đa (kW)
-
7.2kW, OTP 11kW

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson
MacPherson
Hệ thống treo sau
Thanh xoắn
Thanh điều hướng đa điểm
Phanh trước
Đĩa
Đĩa
Phanh sau
Đĩa
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
Full LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Vây cá
Vây cá mập
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
-
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
-
✔︎
Gạt mưa tự động
-
✔︎
Cốp đóng mở điện
-
✕︎
Giá nóc
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Giả da
Khởi động nút bấm
✔︎
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
TFT LCD 4.2 inch
-
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Da
Bọc da, chỉnh cơ 4 hướng
Khởi động xe từ xa
✔︎
-
Ghế lái
Chỉnh cơ
Chỉnh điện 8 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
Chỉnh điện 4 hướng
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
-
✔︎
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
Gập 60:40
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✔︎
Số vùng điều hòa
1
2
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Không có
-
Hệ thống lọc không khí
-
✔︎
Màn hình giải trí
8 inch
12.9 inch
Hệ thống loa
6
8 loa
Cửa kính
Chỉnh điện
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
Apple CarPlay/Android Auto không dây
Apple CarPlay, Android Auto (không dây), Bluetooth, USB

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
8
Dây đai an toàn
3 điểm
Căng đai khẩn cấp 2 hàng ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
-
Camera
Camera lùi
Camera 360 độ
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
✔︎
-
Phanh tay điện tử
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
-
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
-
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
-
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
✔︎
Nhắc kiểm tra hàng ghế sau khi tắt máy
-
✔︎
Quản lý xe qua ứng dụng
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
-
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
-
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
-
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
-
✔︎
Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường
-
✔︎
Hệ thống hỗ trợ chuyển làn đường
-
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
-
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
-
✔︎
Cảnh báo va chạm tại giao lộ
-
✔︎
Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW)
-
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
-
✔︎
Hệ thống điều chỉnh tốc độ thông minh (ISA)
-
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
-
✔︎
Hệ thống bảo vệ người đi bộ
-
✔︎
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR)
-
✔︎
Hệ thống chống lật ROM
-
✔︎
Hỗ trợ lái xe khi tắc đường TJA
-
✔︎