So sánh xe Kia Sorento 2023 vs Toyota Fortuner 2020

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
4
2
Năm bắt đầu thế hệ
2020
2017
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
AN160
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Hybrid
Diesel
Dung tích động cơ
1598
2393
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
7
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
D
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4810
4795
Chiều Rộng (mm)
1900
1855
Chiều Cao (mm)
1700
1835
Chiều dài cơ sở (mm)
2815
2745
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1545
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1555
Khoảng sáng gầm xe (mm)
-
219
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.780
5.8
Kích thước lốp/lazang
235/55 R19
265/65 R17
Trọng lượng bản thân (kg)
1950
1995
Trọng lượng toàn tải (kg)
2580
2605

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
SmartStream G 1.6T-GDi
động cơ diesel 2.4L, 2GD-FTV, 4 xy lanh thẳng hàng
Công suất cực đại (kW)
-
110
Công suất cực đại (hp)
178
148
Vòng tua tối đa (rpm)
5500
3400
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
265
400
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1500 - 4500
1600-2000
Kiểu dáng động cơ
-
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
-
4
Tỷ số nén động cơ
-
15.6
Loại hộp số
AT
AT
Số lượng cấp số
6
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
67
80
Tốc độ tối đa (km/h)
-
170
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
7.49
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
9.05
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
6.57
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 4
Chế độ vận hành
ECO/ SPORT/ SMART
-
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
44.2 / 60
-
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
264
-
Công suất cực đại kết hợp (hp)
227
-
Mômen xoắn cực đại kết hợp (Nm)
350
-
Dung lượng Pin (kWh)
1.49
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
McPherson
Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Liên kết đa điểm
Phụ thuộc, liên kết 4 điểm
Phanh trước
Đĩa
Đĩa tản nhiệt
Phanh sau
Đĩa
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED Projector
Halogen dạng bóng chiếu
Cụm đèn sau
LED
LED
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✕︎
Đèn ban ngày
✔︎
✕︎
Đèn sương mù phía trước
-
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
-
✕︎
Gạt mưa tự động
✔︎
-
Cốp đóng mở điện
-
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Da
Khởi động nút bấm
-
✕︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
12.3 inch
Màn hình màu TFT 4.2 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✕︎
Vô lăng
-
3 chấu bọc da, ốp gỗ, mạ bạc
Khởi động xe từ xa
✔︎
-
Ghế lái
Sưởi và làm mát hàng ghế trước
Thể thao chỉnh điện 8 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
-
Chỉnh tay 4 hướng
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
-
Hàng ghế thứ 2
Gập 6:4; phẳng tích hợp tính năng sưởi
Gập lưng ghế 60:40 1 chạm, chỉnh cơ 4 hướng
Hàng ghế thứ 3
Gập 5:5; phẳng
Ngả lưng ghế, Gập 50:50 sang 2 bên
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Chỉnh tay, 2 giàn lạnh
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
-
Số vùng điều hòa
2 vùng độc lập
2 giàn lạnh
Cửa gió hàng ghế sau
-
✔︎
Cửa sổ trời
Toàn cảnh Panorama
-
Màn hình giải trí
10.25 inch
Cảm ứng 7 inches
Hệ thống loa
12 loa Bose
6
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
-
Chuẩn kết nối
-
Kêt nối AUX/USB/Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
7
Dây đai an toàn
-
3 điểm ELR, 7 vị trí
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
-
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
-
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
-
✕︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
-
✕︎
Camera
Camera 360
Camera lùi
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
-
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
✔︎
Nhắc kiểm tra hàng ghế sau khi tắt máy
✔︎
-

Vận hành

Lẫy chuyển số trên vô lăng
-
✔︎
Gài cầu điện
✔︎
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
-
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
-
Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW)
-
✕︎