So sánh xe Kia Sorento Signature 1.6 AT AWD Plug-in Hybrid 2022 vs Toyota Fortuner 2.4G 4x2 AT Legender 2021

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
4
2
Năm bắt đầu thế hệ
2020
2017
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
AN160
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Hybrid
Diesel
Dung tích động cơ
1598
2393
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
7
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
D
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4810
4795
Chiều Rộng (mm)
1900
1855
Chiều Cao (mm)
1700
1835
Chiều dài cơ sở (mm)
2815
2745
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1545
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1555
Khoảng sáng gầm xe (mm)
-
279
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.78
5.8
Kích thước lốp/lazang
235/55 R19
265/60 R18
Trọng lượng bản thân (kg)
2090
1995
Trọng lượng toàn tải (kg)
2650
2605

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
SmartStream G 1.6T-GDi
động cơ diesel 2.4L, 2GD-FTV, 4 xy lanh thẳng hàng
Công suất cực đại (kW)
-
110
Công suất cực đại (hp)
178
147
Vòng tua tối đa (rpm)
5.500
3400
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
265
400
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1500 - 4500
1600
Kiểu dáng động cơ
-
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
-
4
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên
Tỷ số nén động cơ
-
15.6
Loại hộp số
AT
AT
Số lượng cấp số
6
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
47
80
Tốc độ tối đa (km/h)
-
170
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
8.28
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
10.21
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
7.14
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro4
Chế độ vận hành
ECO/ SPORT/ SMART
-
Loại Hybrid
HEV
-
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
90
-
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
304
-
Công suất cực đại kết hợp (hp)
261
-
Mômen xoắn cực đại kết hợp (Nm)
350
-
Dung lượng Pin (kWh)
13.8
-
Loại pin
Lithium-ion Polymer
-
Phạm vi di chuyển thuần điện (km)
71
-
Công suất sạc tối đa (kW)
66.9
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
McPherson
Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Liên kết đa điểm
Phụ thuộc, liên kết 4 điểm
Phanh trước
Đĩa
Đĩa tản nhiệt
Phanh sau
Đĩa
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED Projector
LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Dạng vây cá
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✕︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
-
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
-
✕︎
Gạt mưa tự động
✔︎
-
Cốp đóng mở điện
✔︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
12.3 inch
Màn hình màu TFT 4.2 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
-
3 chấu bọc da, ốp gỗ, mạ bạc
Khởi động xe từ xa
✔︎
-
Ghế lái
Chỉnh điện có chức năng sưởi ấm và làm mát
Thể thao chỉnh điện 8 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✔︎
Ghế bên phụ
Sưởi và làm mát hàng ghế trước
Chỉnh điện 8 hướng
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
-
Hàng ghế thứ 2
gập 6:4; phẳng có tích hợp tính năng sưởi
Gập lưng ghế 60:40 1 chạm, chỉnh cơ 4 hướng
Sạc không dây
✔︎
-
Hàng ghế thứ 3
gập 5:5; phẳng
Ngả lưng ghế, Gập 50:50 sang 2 bên
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động, 2 giàn lạnh
Số vùng điều hòa
2 vùng độc lập
2 giàn lạnh
Cửa gió hàng ghế sau
-
✔︎
Cửa sổ trời
Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama
-
Màn hình giải trí
AVN 10.25 inch
Màn hình cảm ứng 8 inches navigation
Đèn trang trí nội thất
✔︎
-
Hệ thống loa
12 loa Bose
11 loa JBL
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Chuẩn kết nối
-
Cổng kết nối USB / Bluetooth, Kết nối điện thoại thông minh

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
7
Dây đai an toàn
-
3 điểm ELR, 7 vị trí
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
-
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
-
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
-
✕︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
Camera 360
Camera 360
Phanh tay điện tử
✔︎
-
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✔︎
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
-
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
✔︎
Nhắc kiểm tra hàng ghế sau khi tắt máy
✔︎
-

Vận hành

Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
✔︎
Gài cầu điện
✔︎
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
-
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
-
Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW)
-
✕︎