So sánh xe LandRover Range Rover Autobiography LWB 2.0 P400e 2018 vs GMC Yukon SLT 5.3L 4x2 AT 2021

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
4 - 2018
-
Năm bắt đầu thế hệ
2012
-
Năm kết thúc thế hệ
2021
-
Mã thế hệ
L405
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Anh
-
Nhiên liệu
Hybrid
Xăng
Dung tích động cơ
1997
5733
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
4
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5200
-
Chiều Rộng (mm)
2073
-
Chiều Cao (mm)
1840
-
Chiều dài cơ sở (mm)
3120
-
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1693
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1685
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
165 - 220 - 297
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
6.55
-
Kích thước lốp/lazang
275/45R21
-
Trọng lượng bản thân (kg)
2502
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
2596
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
707 - 2142
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Ingenium SI4 AJ200P
-
Công suất cực đại (kW)
221
-
Công suất cực đại (hp)
296
-
Vòng tua tối đa (rpm)
5500
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
400
-
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1500 - 4000
-
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
-
Số lượng xy lanh
4
-
Loại tăng áp
Twin-scroll turbochargers
-
Tỷ số nén động cơ
9.5:1
-
Loại hộp số
Tự động
-
Số lượng cấp số
8
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
91.1
-
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
6.8
-
Tốc độ tối đa (km/h)
220
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
9.5 - 11
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
-
Loại Hybrid
PHEV
-
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
114 (85 kW)
-
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
275
-
Công suất cực đại kết hợp (hp)
398
-
Mômen xoắn cực đại kết hợp (Nm)
640
-
Dung lượng Pin (kWh)
13 kWh
-
Loại pin
Lithium-ion
-
Phạm vi di chuyển thuần điện (km)
51
-
Thời gian sạc tiêu chuẩn (h)
7.5h
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Treo độc lập tay đòn kép, khí nén thích ứng
-
Hệ thống treo sau
Treo độc lập liên kết đa điểm, khí nén thích ứng
-
Phanh trước
Đĩa thông gió
-
Phanh sau
Đĩa thông gió
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED Matrix
-
Cụm đèn sau
LED
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
-
Đèn chiếu sáng khi vào cua
✔︎
-
Rửa đèn pha
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
-
Đèn phanh trên cao
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
-
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
-
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✔︎
-
Cửa hít
✔︎
-
Cốp đóng mở điện
✔︎
-
Mở cốp rảnh tay
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Bọc da thượng hạng Semi-Aniline
-
Khởi động nút bấm
✔︎
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình kỹ thuật số Interactive Driver Display 12.3 inch
-
Chìa khóa thông minh
✔︎
-
Vô lăng
4 chấu bọc da kết hợp ốp gỗ tự nhiên, chỉnh điện 4 hướng, tích hợp sưởi
-
Ghế lái
Chỉnh điện 24 hướng, nhớ 3 vị trí, tích hợp Sưởi ấm, Làm mát (Thông gió) và chức năng Massage đa điểm.
-
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
-
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 24 hướng, nhớ 3 vị trí, tích hợp Sưởi ấm, Làm mát (Thông gió) và chức năng Massage đa điểm.
-
Hàng ghế thứ 2
Thương gia
-
Sạc không dây
✔︎
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Tự động
-
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
-
Số vùng điều hòa
4
-
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Cửa sổ trời
Panoramic chỉnh điện
-
Hệ thống lọc không khí
✔︎
-
Màn hình giải trí
2 màn hình cảm ứng 10 inch + 2 màn hình giải trí độc lập 10.2 inch gắn sau gối đầu
-
Hệ thống loa
Meridian™ Surround 825W gồm 19 loa
-
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
-
Cửa kính
Chỉnh điện, 1 chạm chống kẹt tất cả các cửa
-
Chuẩn kết nối
Bluetooth/USB/AUX
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
10
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
-
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
-
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
-
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
-
Camera
360
-
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
✔︎
-
Phanh tay điện tử
✔︎
-
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
-
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✔︎
-
Gài cầu điện
✔︎
-
Khóa vi sai cầu sau
✔︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
-
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
-
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
-
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
-
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
-
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
-