So sánh xe LandRover Range Rover Autobiography LWB 5.0 SCV8 2018 vs Toyota Land Cruiser 4.6 V8 2021

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
4 - 2018
J200 - VN2019
Năm bắt đầu thế hệ
2012
2007
Năm kết thúc thế hệ
2021
2021
Mã thế hệ
L405
J200
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Anh
Nhật Bản
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
4999
4608
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
4
8
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5200
4950
Chiều Rộng (mm)
2073
1980
Chiều Cao (mm)
1868
1945
Chiều dài cơ sở (mm)
3120
-
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1693
1650
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1685
1645
Khoảng sáng gầm xe (mm)
170 - 220 - 295
230
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
6.55
5.9
Kích thước lốp/lazang
275/40R22
285/60R18
Trọng lượng bản thân (kg)
2256
2625
Trọng lượng toàn tải (kg)
2388
3350
Dung tích khoang hành lý (lít)
909 - 2030
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
5.0 L AJ133 SCV8
1UR-FE V8, DOHC, VVT-I kép, ACIS
Công suất cực đại (kW)
375
227
Công suất cực đại (hp)
510
304
Vòng tua tối đa (rpm)
6000 - 6500
5500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
625
439
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
2500 - 5500
3400
Kiểu dáng động cơ
Chữ V
Chữ V
Số lượng xy lanh
8
8
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp áp suất cao
Phun xăng trực tiếp
Loại tăng áp
Supercharged
-
Tỷ số nén động cơ
9.5:1
-
Loại hộp số
Tự động
Tự động
Số lượng cấp số
8
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
104
93 + 45
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
5.4
-
Tốc độ tối đa (km/h)
225
205
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
14 - 16
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
Euro 4
Chế độ vận hành
-
5 chế độ vận hành thích nghi địa hình

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Treo độc lập tay đòn kép, khí nén thích ứng
Độc lập tay đòn kép
Hệ thống treo sau
Treo độc lập liên kết đa điểm, khí nén thích ứng
Liên kết 4 điểm
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa thông gió 18"
Phanh sau
Đĩa thông gió
Đĩa thông gió 17"

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED Matrix
LED, Loại tự động, Kiểu bóng chiếu
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
-
Kính
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
✔︎
-
Rửa đèn pha
✔︎
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
-
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎
Cửa hít
✔︎
-
Cốp đóng mở điện
✔︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✔︎
-
Giá nóc
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Bọc da thượng hạng Semi-Aniline
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình kỹ thuật số Interactive Driver Display 12.3 inch
Optitron 4,2 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
4 chấu bọc da kết hợp ốp gỗ tự nhiên, chỉnh điện 4 hướng, tích hợp sưởi
Chỉnh điện 4 hướng, tích hợp bộ nhớ 3 vị trí
Ghế lái
Chỉnh điện 24 hướng, nhớ 3 vị trí, tích hợp Sưởi ấm, Làm mát (Thông gió) và chức năng Massage đa điểm.
Nhớ 3 vị trí, Chỉnh điện 10 hướng, Sưởi ghế, Thông gió
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 24 hướng, nhớ 3 vị trí, tích hợp Sưởi ấm, Làm mát (Thông gió) và chức năng Massage đa điểm.
Chỉnh điện 8 hướng, Sưởi ghế, Thông gió
Hàng ghế thứ 2
Thương gia
Sưởi ghế, Trượt - Ngả
Sạc không dây
✔︎
✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✔︎
Số vùng điều hòa
4
4 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Panoramic chỉnh điện
Đơn
Hệ thống lọc không khí
✔︎
-
Màn hình giải trí
2 màn hình cảm ứng 10 inch + 2 màn hình giải trí độc lập 8 inch gắn sau gối đầu
Cảm ứng EMV
Hệ thống loa
Meridian™ Surround 825W gồm 19 loa
14 loa JBL
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện, 1 chạm chống kẹt tất cả các cửa
Chỉnh điện, một chạm, chống kẹt tất cả các cửa
Chuẩn kết nối
Bluetooth/USB/AUX
AM/FM; MP3/WMA; kết nối USB/AUX/Bluetooth /

An toàn/An ninh

Số túi khí
10
10
Dây đai an toàn
-
3 điểm
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
-
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
360
Camera lùi tích hợp chỉ dẫn
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
✔︎
-
Phanh tay điện tử
✔︎
-
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
-
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
-
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
-
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✕︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✔︎
-
Gài cầu điện
✔︎
✔︎
Khóa vi sai cầu sau
✔︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
-
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
-
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
-
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
-
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
-