So sánh xe LandRover Range Rover Vogue 5.0 V8 2013 vs Lexus RX 350 2012

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
4
3 - 2011
Năm bắt đầu thế hệ
2012
2008
Năm kết thúc thế hệ
2021
2015
Mã thế hệ
L405
AL10
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Anh
Canada
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
5000
3456
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4999
4770
Chiều Rộng (mm)
2073
1885
Chiều Cao (mm)
1835
1685
Chiều dài cơ sở (mm)
2922
2740
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1690
1630
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1683
1620
Khoảng sáng gầm xe (mm)
170 - 220 - 295
185
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
6.15
5.7
Kích thước lốp/lazang
255/55R20
Tùy chọn 235/60R18 - 235/55R19
Trọng lượng bản thân (kg)
2215
1895
Trọng lượng toàn tải (kg)
2950
2522
Dung tích khoang hành lý (lít)
909 - 2030
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
5.0 L AJ133 V8
3.5 L 2GR-FE V6
Công suất cực đại (kW)
-
205
Công suất cực đại (hp)
375
275
Vòng tua tối đa (rpm)
6500
6200
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
510
336
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
3500
4700
Kiểu dáng động cơ
Chữ V
Kiểu chữ V
Số lượng xy lanh
8
6
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp áp suất cao đường dẫn chung (GDI)
Phun xăng đa điểm
Tỷ số nén động cơ
11.5:1
10.8:1
Loại hộp số
Tự động
Tự động
Số lượng cấp số
8
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
105
72
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
6.5
8.1
Tốc độ tối đa (km/h)
-
180
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
12.8 – 14.0
11.2
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
13.1
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
9.4
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
EURO 5

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Treo độc lập tay đòn kép, khí nén thích ứng
MacPherson, lò xo cuộn
Hệ thống treo sau
Treo độc lập liên kết đa điểm, khí nén thích ứng
Kiểu xương đòn kép, lò xo cuộn
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa
Phanh sau
Đĩa thông gió
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Bi-Xenon
Xenon projector (HID)
Cụm đèn sau
LED
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
✔︎
✔︎
Rửa đèn pha
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
-
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✔︎
-
Cửa hít
✔︎
-
Cốp đóng mở điện
✔︎
-
Giá nóc
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Oxford Leather
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình kỹ thuật số Interactive Driver Display 12.3 inch
-
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Bọc da ốp gỗ chỉnh điện tích hợp sưởi
Da + ốp gỗ
Ghế lái
Chỉnh điện 12 hướng, nhớ 3 vị trí, Sưởi ấm
Chỉnh điện 10 hướng, nhớ vị trí và có chức năng sưởi
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 12 hướng, nhớ 3 vị trí, Sưởi ấm
Chỉnh điện 8 hướng và có chức năng sưởi
Hàng ghế thứ 2
Ghế băng 3 chỗ ngồi bọc da Oxford mịn, ngả lưng điện sâu hơn. Tích hợp sưởi ghế
Gập 40/20/40
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✔︎
Số vùng điều hòa
3
2
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Panoramic
Đơn
Hệ thống lọc không khí
✔︎
✔︎
Màn hình giải trí
Cảm ứng trung tâm 8 inch
-
Hệ thống loa
Meridian™ 380W gồm 13 loa tích hợp bộ loa siêu trầm (Subwoofer)
9
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
-
Cửa sổ chỉnh điện; Chức năng tự động lên/xuống trên tất cả các cửa sổ; Chống kẹt cửa sổ; Kính cửa chống thấm nước
Chuẩn kết nối
Bluetooth/USB/AUX
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
10
10
Dây đai an toàn
-
ALR/ELR. Căng đai giới hạn lực hàng ghế trước
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
-
Camera
360
-
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
✔︎
-
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✕︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
-
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
-
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
-
Gài cầu điện
✔︎
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
-
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
-