So sánh xe Lexus LS 2023 vs MG 7 2024

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
5 - 2020
-
Năm bắt đầu thế hệ
2017
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
XF50
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Nhật Bản
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
3445
1986
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5235
4884
Chiều Rộng (mm)
1900
1889
Chiều Cao (mm)
1450
1447
Chiều dài cơ sở (mm)
3125
2778
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1597
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1594
Khoảng sáng gầm xe (mm)
144
179
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.7
-
Kích thước lốp/lazang
245/45R20
245/40 R19
Trọng lượng bản thân (kg)
2235 -2290
1650
Trọng lượng toàn tải (kg)
2670
2085
Dung tích khoang hành lý (lít)
440
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
V6, D4-S, Twin turbo
2.0L Turbocharged (400T)
Công suất cực đại (kW)
-
169
Công suất cực đại (hp)
415
227
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
599
380
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1600 - 4800
-
Kiểu dáng động cơ
V
I
Số lượng xy lanh
-
4
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun xăng trực tiếp
Loại hộp số
Tự động
AT
Số lượng cấp số
10
9
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
82
65
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
7.5
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
11.07
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
16.66
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
7.8
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
-
Chế độ vận hành
Eco/Normal/Comfort/Sport/Sport +/Customize
Eco, Normal, Sport, Custom

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Khí nén
MacPherson
Hệ thống treo sau
Khí nén
Đa liên kết (Multi-link)
Phanh trước
Phanh đĩa thông gió
Đĩa
Phanh sau
Phanh đĩa thông gió
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
3H LED
LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Vây cá
Vây cá mập
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Rửa đèn pha
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
-
Đèn phanh trên cao
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✔︎
-
Cửa hít
✔︎
-
Cốp đóng mở điện
✔︎
-
Mở cốp rảnh tay
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Semi-aniline
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Màn hình kỹ thuật số 10.25 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Chỉnh điện, nhớ vị trí, sưởi, hỗ trợ ra vào
Bọc da, tích hợp phím chức năng, có sưởi
Khởi động xe từ xa
✔︎
-
Ghế lái
Chỉnh điện 28 hướng, nhớ 3 vị trí, sưởi, làm mát, massage
Chỉnh điện
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 28 hướng, nhớ 3 vị trí, sưởi, làm mát, massage
Chỉnh điện
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
-
Hàng ghế thứ 2
Ghế Ottoman Chỉnh điện, nhớ vị trí, sưởi, làm mát, massage
-
Sạc không dây
✔︎
-
Hàng ghế thứ 3
Không có
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✔︎
Số vùng điều hòa
4 vùng
-
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Cửa sổ trời
Điều chỉnh điện Chức năng 1 chạm đóng mở, chống kẹt
Panorama
Hệ thống lọc không khí
✔︎
-
Màn hình giải trí
12.3 inch
Cảm ứng 12.3 inch
Đèn trang trí nội thất
✔︎
-
Hệ thống loa
23 loa Mark Levinson
-
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
-
Cửa kính
-
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
CD/DVD/AM/FM/USB/AUX/Bluetooth. Apple CarPlay & Android Auto
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
12
-
Dây đai an toàn
-
3 điểm cho tất cả các ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
-
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
Camera 360 độ
-
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
✔︎
-
Phanh tay điện tử
✔︎
-
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✔︎
-
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
✔︎
Gài cầu điện
✕︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
-
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✔︎
-
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
-
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
-
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
-
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
-
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
-
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
-