So sánh xe Lexus NX 350h 2025 vs Volkswagen Teramont X Luxury 2.0 AT 2023

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2
-
Năm bắt đầu thế hệ
2021
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
AZ20
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Nhật Bản
Trung Quốc
Nhiên liệu
Hybrid
Xăng
Dung tích động cơ
2487
1984
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4660
4915
Chiều Rộng (mm)
1865
1990
Chiều Cao (mm)
1670
1720
Chiều dài cơ sở (mm)
2690
2980
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1610
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1635
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
195
205
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.8
-
Kích thước lốp/lazang
235/50R20
-
Trọng lượng bản thân (kg)
1830
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
2380
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
520/1411
540

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
A25A-FXS
-
Công suất cực đại (kW)
140
162
Công suất cực đại (hp)
188
220
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
4900 - 6700
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
239
350
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4300 - 4500
1600 - 4300
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
I
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước, đặt ngang
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp
Phun xăng trực tiếp
Loại tăng áp
I4,4 strokes Turbo
-
Loại hộp số
Tự động vô cấp
Tự động ly hợp kép
Số lượng cấp số
CVT
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
55
-
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
7
-
Tốc độ tối đa (km/h)
-
200
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
6.18 - 6.65
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
4.74 - 6.44
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
6.77 - 7.02
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 6
-
Chế độ vận hành
Eco/Normal/Sport
-
Loại Hybrid
HEV
-
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
180 (134 kW) + 54 (40 kW)
-
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
270 + 121
-
Công suất cực đại kết hợp (hp)
240 (179 kW)
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson
Độc lập McPherson
Hệ thống treo sau
Double Wishbone
Độc lập đa liên kết
Phanh trước
Đĩa
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa
Đĩa đặc

Ngoại thất

Cụm đèn trước
3H LED
LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Vây cá
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
-
Rửa đèn pha
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
-
Đèn sương mù phía trước
✔︎
-
Đèn phanh trên cao
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✔︎
-
Cửa hít
✕︎
-
Cốp đóng mở điện
✔︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✔︎
-
Giá nóc
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Smoot
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Digital Cockpit Pro 10.3 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Bọc da vân sần, Chỉnh điện, nhớ vị trí, sưởi
Bọc da, đa chức năng, tích hợp lẫy chuyển số
Khởi động xe từ xa
✔︎
-
Ghế lái
Chỉnh điện 12 hướng, nhớ 3 vị trí, sưởi và làm mát
Chỉnh điện 8 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 8 hướng, sưởi và làm mát
Chỉnh điện 8 hướng
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
-
Hàng ghế thứ 2
Gập 40:60 có sưởi
-
Sạc không dây
✔︎
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Tự động
Tự động
Số vùng điều hòa
2 vùng
-
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Cửa sổ trời
Toàn cảnh
Toàn cảnh
Hệ thống lọc không khí
✔︎
-
Màn hình giải trí
14 inch
-
Hệ thống loa
17 loa Mark Levinson
-
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
-
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
CD/DVD/AM/FM/USB/Bluetooth. Apple CarPlay & Android Auto
Apple CarPlay/Android Auto không dây, Bluetooth, USB

An toàn/An ninh

Số túi khí
8
-
Dây đai an toàn
-
3 điểm cho tất cả các vị trí
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
-
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✕︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
-
Camera
360
-
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
✔︎
-
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✕︎
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
-
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
-
Gài cầu điện
✔︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
-
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✔︎
-
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
-
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
-
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
-
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
-
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
-
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
-
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR)
✕︎
-