So sánh xe Maserati Quattroporte 3.0 V6 2015 vs Toyota Camry SE 2.5 AT 2014

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
-
Năm bắt đầu thế hệ
-
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Mỹ
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
2979
2494
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
-
4849
Chiều Rộng (mm)
-
1821
Chiều Cao (mm)
-
1471
Chiều dài cơ sở (mm)
-
2776

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
-
2AR-FE
Công suất cực đại (kW)
-
133
Công suất cực đại (hp)
-
178
Vòng tua tối đa (rpm)
-
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
-
230
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
-
4100
Kiểu dáng động cơ
-
I
Số lượng xy lanh
-
4
Vị trí đặt động cơ
-
Trước
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun xăng điện tử EFI
Loại hộp số
-
AT
Số lượng cấp số
-
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
64

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
-
McPherson độc lập với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
-
McPherson độc lập liên kết kép với thanh cân bằng
Phanh trước
-
Đĩa thông gió
Phanh sau
-
Đĩa đặc

Ngoại thất

Gương chiếu hậu chỉnh điện
-
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
-
✔︎

Nội thất

Vô lăng
-
3 chấu bọc da, tích hợp nút điều khiển
Ghế lái
-
Chỉnh điện 8 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✔︎
Hàng ghế thứ 2
-
Gập 60:40
Điều hòa
-
Tự động
Số vùng điều hòa
-
2 vùng độc lập
Màn hình giải trí
-
Cảm ứng 6.1 inch Entune Audio Plus
Cửa kính
-
Chỉnh điện 1 chạm chống kẹt ghế lái
Chuẩn kết nối
-
USB, AUX,

An toàn/An ninh

Số túi khí
-
10
Dây đai an toàn
-
3 điểm cho tất cả các ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
-
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
-
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
-
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
-
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
-
✔︎