So sánh xe Mazda 3 2025 vs Peugeot 2008 2022

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
4
2
Năm bắt đầu thế hệ
2019
2019
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
BP
P24
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1496
1199
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
Hatchback
Crossover
Hạng xe
C
B

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4460
4300
Chiều Rộng (mm)
1795
1770
Chiều Cao (mm)
1435
1530
Chiều dài cơ sở (mm)
2725
2605
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1550
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1550
Khoảng sáng gầm xe (mm)
145
175
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.3
5.4
Kích thước lốp/lazang
215/45R18
215/60 R17
Trọng lượng bản thân (kg)
1340
1225
Trọng lượng toàn tải (kg)
1790
1730
Dung tích khoang hành lý (lít)
334
434

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Skyactiv-G 1.5L
1.2L Turbo PureTech
Công suất cực đại (kW)
-
98
Công suất cực đại (hp)
110/6000
133
Vòng tua tối đa (rpm)
-
4000-6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
146/3500
230
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
-
1750-3500
Kiểu dáng động cơ
-
I
Số lượng xy lanh
-
3
Vị trí đặt động cơ
-
Trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp
Phun xăng trực tiếp
Loại tăng áp
-
Turbo
Loại hộp số
Tự động
AT
Số lượng cấp số
6
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
51
44
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
-
10.2
Tốc độ tối đa (km/h)
-
196
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
5.8
5.9
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
7.1
8.0
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
5.1
4.7
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 5
Chế độ vận hành
-
Eco, Normal, Sport, Semi-Manual

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
McPherson
MacPherson
Hệ thống treo sau
Thanh xoắn
Thanh xoắn
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa
Phanh sau
Đĩa đặc
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED Projector
LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Kính
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎
Giá nóc
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da cao cấp
Da, chỉ màu cam
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Digital 10 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
-
Da, chỉ màu cam
Ghế lái
Ghế lái chỉnh điện nhớ 2 vị trí
Chỉnh điện 6 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✔︎
Ghế bên phụ
-
Chỉnh cơ
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
-
Hàng ghế thứ 2
-
Gập 60:40
Sạc không dây
✕︎
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Chỉnh điện
Bệ tì tay hàng ghế 2
✕︎
✕︎
Số vùng điều hòa
2 vùng độc lập
1
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✕︎
Cửa sổ trời
Không có
Màn hình giải trí
8.8 inch
7 inch
Hệ thống loa
8
6 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
-
Cửa kính
-
Chỉnh điện, 1 chạm chống kẹt ghế lái
Chuẩn kết nối
AUX, USB, bluetooth
Bluetooth, USB, Apple CarPlay, Andoird Auto

An toàn/An ninh

Số túi khí
7
6
Dây đai an toàn
-
3 điểm, tất cả các ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
Lùi
Camera lùi 180 độ
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
-
✔︎
Hệ thống cảnh báo tốc độ
✕︎
-
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✕︎
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
-
Gài cầu điện
✕︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
✔︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✕︎
-
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
✔︎
Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường
✕︎
-
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✕︎
-
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
✔︎
Cảnh báo va chạm tại giao lộ
✕︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
✕︎
Hệ thống điều chỉnh tốc độ thông minh (ISA)
✕︎
-
Hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
✕︎
-
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
-
Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành
✕︎
-
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✔︎
✔︎
Hệ thống bảo vệ người đi bộ
✕︎
-
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR)
✕︎
✔︎
Hệ thống ổn định gió ngang
✕︎
-
Hệ thống xe tự lái
✕︎
-