So sánh xe Mazda BT50 2016 vs Toyota Tundra 2014

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
-
Năm bắt đầu thế hệ
-
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Diesel
Xăng
Dung tích động cơ
2198
5663
Hộp số
số tay
số tự động
Dẫn động
4WD - Dẫn động 4 bánh
4WD - Dẫn động 4 bánh
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Truck
Truck
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5365
-
Chiều Rộng (mm)
1850
-
Chiều Cao (mm)
1821
-
Chiều dài cơ sở (mm)
3220
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
237
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
6.2
-
Kích thước lốp/lazang
255/70R16
-
Trọng lượng bản thân (kg)
2076
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
3200
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
I4 Diesel
-
Công suất cực đại (kW)
110
-
Công suất cực đại (hp)
148
-
Vòng tua tối đa (rpm)
3700
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
375
-
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1500-2500
-
Kiểu dáng động cơ
I
-
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun dầu điện tử Common Rail
-
Loại hộp số
MT
-
Số lượng cấp số
6
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
80
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập, tay đòn kép
-
Hệ thống treo sau
Nhíp lá
-
Phanh trước
Đĩa thông gió
-
Phanh sau
Tang trống
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
-
Cụm đèn sau
Halogen
-
Ăng ten
Ăng ten cột
-
Đèn sương mù phía trước
✔︎
-
Đèn phanh trên cao
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
analog
-
Vô lăng
3 chấu, Urethane
-
Ghế lái
Chỉnh cơ 6 hướng
-
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Điều hòa chỉnh tay
-
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
-
Hệ thống loa
6
-
Cửa kính
Chỉnh điện
-
Chuẩn kết nối
AUX, USB
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
-
Dây đai an toàn
3 điểm cho tất cả các vị trí
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-