So sánh xe Mazda CX5 2026 vs Jaecoo J7 2026

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2
1
Năm bắt đầu thế hệ
2018
2023
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
KF
T1EJ
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Trung Quốc
Nhiên liệu
Xăng
Hybrid
Dung tích động cơ
1998
1499
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4590
4500
Chiều Rộng (mm)
1845
1865
Chiều Cao (mm)
1680
1670
Chiều dài cơ sở (mm)
2700
2672
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1595
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1595
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
200
174
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.5
5.5
Kích thước lốp/lazang
225/55R19
235/55R19
Trọng lượng bản thân (kg)
1550
1795
Trọng lượng toàn tải (kg)
2000
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
442
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
PE-VPS
1.5L TDGI
Công suất cực đại (kW)
154/6.000
105
Công suất cực đại (hp)
154
141
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
5200
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
200
215
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
2500 - 4000
Kiểu dáng động cơ
I4
-
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Phía trước, đặt ngang
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp (GDI)
-
Loại tăng áp
Không có
Turbo
Loại hộp số
Tự động
Tự động DHT
Số lượng cấp số
6
Vô cấp106
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
56
60
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
-
8.5
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
7
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
8.6
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
6,1
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
-
Chế độ vận hành
-
EV Mode (chạy điện 100%), Hybrid Mode, Sport Mode
Loại Hybrid
-
PHEV
Loại Động cơ điện
-
Xoay chiều, đồng bộ 3 pha, nam châm vĩnh cửu
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
-
201 (150kW)
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
-
310
Công suất cực đại kết hợp (hp)
-
342 (255kW)
Mômen xoắn cực đại kết hợp (Nm)
-
525
Dung lượng Pin (kWh)
-
18.3 kWh
Loại pin
-
Lithium Iron Phosphate (LiFePO4)
Phạm vi di chuyển thuần điện (km)
-
106
Thời gian sạc tiêu chuẩn (h)
-
3h (AC 6,6 kW: 30–80%)
Loại sạc nhanh
-
Sạc nhanh DC 40 kW
Thời gian sạc nhanh (h)
-
20p (30–80%)

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson
MacPherson
Hệ thống treo sau
Đa liên kết
Đa điểm
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa đặc
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
LED projectors
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Vây cá mập
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Rửa đèn pha
✕︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✕︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎
Cửa hít
✕︎
-
Cốp đóng mở điện
✕︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✕︎
✔︎
Giá nóc
✕︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Da tổng hợp
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog kết hợp màn hình
10.25 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Da
Bọc da, chỉnh cơ 4 hướng
Khởi động xe từ xa
✕︎
✔︎
Ghế lái
Ghế lái chỉnh điện, có nhớ ghế
Chỉnh điện 6 hướng, sưởi và thông gió
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✕︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện
Chỉnh điện 4 hướng, sưởi và thông gió
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
✔︎
Hàng ghế thứ 2
Gập 40:20:40
Gập 60:40
Sạc không dây
-
✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✔︎
Số vùng điều hòa
2
2 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Toàn cảnh Panoramic 1.1 m2
Màn hình giải trí
8 inch
14.8 inch
Đèn trang trí nội thất
-
✔︎
Hệ thống loa
10 loa
8 loa Sony
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
Tất cả các cửa
Chỉnh điện, 1 chạm lên xuống và chống kẹt tất cả các cửa
Chuẩn kết nối
Apple CarPlay, Android Auto, USB, Bluetooth
Apple Carplay, Android Auto

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
7
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✕︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
-
Camera
Camera 360
HD 540
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
-
✔︎
Hệ thống cảnh báo tốc độ
✕︎
-
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✕︎
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎
Nhắc kiểm tra hàng ghế sau khi tắt máy
✕︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✕︎
-
Gài cầu điện
✔︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✕︎
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
✔︎
Hệ thống hỗ trợ chuyển làn đường
-
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✕︎
✔︎
Hệ thống phanh tự động khi lùi
-
✔︎
Hệ thống phanh đa va chạm MCB
-
✔︎
Hỗ trợ đánh lái tránh va chạm ESA
-
✔︎
Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW)
-
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✕︎
✔︎
Hệ thống điều chỉnh tốc độ thông minh (ISA)
✕︎
-
Hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
✕︎
-
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
✔︎
Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành
✕︎
✔︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✔︎
✔︎
Hệ thống bảo vệ người đi bộ
✕︎
-
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR)
✕︎
-
Hệ thống ổn định gió ngang
✕︎
-
Hệ thống xe tự lái
✕︎
✔︎