So sánh xe Mazda CX5 2026 vs Ford Mustang 2025

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2
8
Năm bắt đầu thế hệ
2018
2021
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
KF
CX727
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Mexico
Nhiên liệu
Xăng
Điện
Dung tích động cơ
2488
-
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4590
4728
Chiều Rộng (mm)
1845
1881
Chiều Cao (mm)
1680
1627
Chiều dài cơ sở (mm)
2700
2984
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1595
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1595
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
200
158
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.5
-
Kích thước lốp/lazang
225/55R19
225/55R19
Trọng lượng bản thân (kg)
1630
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
2080
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
442
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
SkyActiv-G 2.5L
-
Công suất cực đại (kW)
188/6.000
-
Công suất cực đại (hp)
188
-
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
252
-
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
-
Kiểu dáng động cơ
I4
-
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Phía trước, đặt ngang
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp (GDI)
-
Loại tăng áp
Không có
-
Tỷ số nén động cơ
13.0:1
-
Loại hộp số
Tự động
-
Số lượng cấp số
6
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
58
-
Tốc độ tối đa (km/h)
200
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
8,04
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
10,27
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
6,75
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
-
Chế độ vận hành
-
ba chế độ lái tuỳ chọn: Whisper, Active và Untame
Loại Động cơ điện
-
Động cơ điện kép
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
-
395(290.4kW)
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
-
676
Dung lượng Pin (kWh)
-
88 kWh
Phạm vi di chuyển thuần điện (km)
-
550 km
Mức tiêu thụ năng lượng trung bình (kWh/100km)
-
16 kWh (193 Wh/km)
Loại cổng sạc
-
CCS2
Thời gian sạc tiêu chuẩn (h)
-
Sạc AC 11 kW với thời gian sạc 10% lên 80% trong 6 giờ
Loại sạc nhanh
-
DC 150 kW
Thời gian sạc nhanh (h)
-
Sạc từ 10% lên 80% trong 36 phút
Công suất sạc tối đa (kW)
-
công suất tối đa 150kW

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập MacPherson
Treo độc lập, lò xo trụ, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo sau
Đa liên kết
Treo độc lập đa liên kết, lò xo trụ, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa hiệu năng cao
Phanh sau
Đĩa đặc
Đĩa hiệu năng cao

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED thích ứng (ALH/ADB), tự động bật/tắt, tự động cân bằng góc chiếu
LED Projector
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Vây cá mập
Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
-
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎
Cốp đóng mở điện
-
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da cao cấp
Da cao cấp
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog kết hợp màn hình kỹ thuật số 7 inch
10.2 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Da
Da Vinyl
Ghế lái
Ghế lái chỉnh điện, Ghế phụ chỉnh điện, Sưởi ghế trước
Ghế lái và ghế khách chỉnh điện 10 hướng có nhớ vị trí ghế lái
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
-
Hàng ghế thứ 2
Gập 40:20:40
-
Sạc không dây
-
✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
-
Số vùng điều hòa
2
2 vùng khí hậu
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Cửa sổ trời
Toàn cảnh
Màn hình giải trí
Cảm ứng 8 inch (Mazda Connect)
TFT cảm ứng 15.5 inch
Hệ thống loa
Bose 10 loa
10 loa B&O
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
-
Cửa kính
Tất cả các cửa
-
Chuẩn kết nối
Apple CarPlay không dây, Android Auto, USB, Bluetooth
Hỗ trợ kết nối Apple CarPlay/Android không dây.

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
8
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
Camera 360 độ
360
Phanh tay điện tử
✔︎
-
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
-
Gài cầu điện
-
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
✔︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✔︎
-