So sánh xe Mazda CX8 Luxury 2024 vs Kia Sorento Signature 1.6 AT AWD Plug-in Hybrid 2025

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1 - 2022
4 - 2025
Năm bắt đầu thế hệ
2017
2020
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
KG
MQ4
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Hybrid
Dung tích động cơ
2488
1598
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
7
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
D
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4900
4810
Chiều Rộng (mm)
1840
1900
Chiều Cao (mm)
1730
1700
Chiều dài cơ sở (mm)
2930
2815
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1595
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1595
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
200
176
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.8
5.78
Kích thước lốp/lazang
225 / 55R19
235/55 R19
Trọng lượng bản thân (kg)
1770
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
2365
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
209 - 742
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Skyactiv-G 2.5L
Xăng Smartstream 1.6 tăng áp kết hợp 1 mô tơ điện
Công suất cực đại (kW)
139
-
Công suất cực đại (hp)
188
178
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
5500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
252
265
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
1500 - 4500
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
-
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp
-
Loại hộp số
Tự động
AT
Số lượng cấp số
6
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
72
67
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
-
90
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
-
304
Công suất cực đại kết hợp (hp)
-
261
Mômen xoắn cực đại kết hợp (Nm)
-
350
Dung lượng Pin (kWh)
-
13.8
Loại pin
-
Lithium-ion 13,8 kWh

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Mc Pherson
Mc Pherson
Hệ thống treo sau
Liên kết đa điểm
Liên kết đa điểm
Phanh trước
Đĩa
Đĩa
Phanh sau
Đĩa
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED biểu tượng
LED Projector
Cụm đèn sau
LED biểu tượng
LED
Ăng ten
Vây cá
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎
Cốp đóng mở điện
✕︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✔︎
✔︎
Giá nóc
✔︎
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Nappa cao cấp
-
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog & Digital 7"
12.3 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Da, Sưởi tay lái
Bọc Da + Sưởi
Khởi động xe từ xa
-
✔︎
Ghế lái
Chỉnh điện có sưởi và nhớ vị trí
Chỉnh điện có nhớ vị trí, sưởi và làm mát
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện có sưởi
Chỉnh điện, sưởi và làm mát
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
✔︎
Hàng ghế thứ 2
Trượt và ngả lưng, gập theo tỉ lệ 60:40, có sưởi
Sưởi
Sạc không dây
✕︎
✔︎
Hàng ghế thứ 3
Gập phẳng theo tỉ lệ 50:50
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✔︎
Số vùng điều hòa
3 vùng độc lập
2 vùng
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Cửa sổ trời mở điện toàn phần & thông gió
Toàn cảnh Panorama
Màn hình giải trí
Màn hình cảm ứng trung tâm 8 inch
10.25 inch
Đèn trang trí nội thất
✕︎
✔︎
Hệ thống loa
10 loa Bose
12 loa Bose
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
Cửa sổ chỉnh điện lên-xuống tự động (tất cả các cửa)
-
Chuẩn kết nối
AUX, USB, Bluetooh. Apple Carplay & Android Auto. Mazda Connect
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
6
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
Lùi
360 SVM
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
-
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-
Nhắc kiểm tra hàng ghế sau khi tắt máy
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✔︎
-
Lẫy chuyển số trên vô lăng
-
✔︎
Gài cầu điện
✕︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✕︎
-
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✕︎
-
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✕︎
-
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✕︎
-
Hỗ trợ giữ làn LKA
✕︎
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✕︎
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✕︎
-
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✕︎
-
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✕︎
-
Hệ thống bảo vệ người đi bộ
✕︎
-