So sánh xe Mazda CX8 Premium 2.5 AT 2024 vs Lynk & Co 08 EM-P Pro 2025

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1 - 2024
1
Năm bắt đầu thế hệ
2017
2023
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
KG
DX11
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Trung Quốc
Nhiên liệu
Xăng
Hybrid
Dung tích động cơ
2488
1499
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
7
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
D
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4900
4820
Chiều Rộng (mm)
1840
1915
Chiều Cao (mm)
1730
1685
Chiều dài cơ sở (mm)
2930
2848
Khoảng sáng gầm xe (mm)
200
186
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.8
-
Kích thước lốp/lazang
225/55 R19
235/55R19
Trọng lượng bản thân (kg)
1770
2112
Trọng lượng toàn tải (kg)
2365
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
209 - 742
545 - 1277

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Skyactiv-G (PY-VPS)
1.5 L BHE15-BFZ I4
Công suất cực đại (kW)
-
102
Công suất cực đại (hp)
188/6000
137
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
252/4000
230
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
-
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
-
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Phía trước, đặt ngang
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp
-
Loại tăng áp
Không có
Turbo
Loại hộp số
Tự động
-
Số lượng cấp số
6
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
72
60
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
-
6.5
Tốc độ tối đa (km/h)
-
185
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
8,75
1.38
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
12,91
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
6,73
-
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 6
Chế độ vận hành
Normal - Sport
-
Loại Hybrid
-
PHEV
Loại Động cơ điện
-
PMSM (Động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu)
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
-
208 (155 kW)
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
-
350
Công suất cực đại kết hợp (hp)
-
345 (257 kW)
Mômen xoắn cực đại kết hợp (Nm)
-
580
Dung lượng Pin (kWh)
-
39.6
Loại pin
-
NCM battery (Pin Niken-Cobalt-Mangan)
Phạm vi di chuyển thuần điện (km)
-
200
Thời gian sạc nhanh (h)
-
28p DC 85 KW(30-80%)
Công suất sạc tối đa (kW)
-
11

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập Mc Pherson
Độc lập Macpherson
Hệ thống treo sau
Liên kết đa điểm
Độc lập đa liên kết
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa đặc
Đĩa đặc

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED Projector
LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Vây cá
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Rửa đèn pha
✕︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✔︎
-
Giá nóc
✔︎
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Nappa Nâu Đỏ
Da Microfiber
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog & Digital 7 inch
10.2 inch HD
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Da
Microfiber vinyl
Khởi động xe từ xa
-
✔︎
Ghế lái
Chỉnh điện có nhớ vị trí và sưởi ghế
Chỉnh điện 12 hướng (bao gồm 4 hướng điều chỉnh bơm lưng), làm mát, có nhớ ghế
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện và sưởi ghế
Chỉnh điện 10 hướng (bao gồm 4 hướng chỉnh bơm lưng)
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
-
Hàng ghế thứ 2
Trượt và ngả lưng. Gập 60:40 và sưởi ghế
Ghế sau tỷ lệ gập 40/60
Sạc không dây
✕︎
✔︎
Hàng ghế thứ 3
Gập 50:50
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✔︎
Số vùng điều hòa
3 vùng độc lập
2
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Toàn cảnh diện tích lên tới 1,1 m2 với khả năng cản tia hồng ngoại và tia UV
Hệ thống lọc không khí
✕︎
✔︎
Màn hình giải trí
8 inch
Cảm ứng 15.4 inch độ phân giải 2.5K
Đèn trang trí nội thất
-
✔︎
Hệ thống loa
10 loa Bose
23 loa Harman Kardon 1600W
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✕︎
Cửa kính
Tất cả các vị trí
4 cửa kính tự động một chạm (Chống kẹp)
Chuẩn kết nối
AM/FM,USB,Bluetooth; Apple Play & Android Auto
Bluetooth + Wifi. Apple Carplay & Android Auto

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
7
Dây đai an toàn
-
Điều chỉnh độ cao & Khóa CLT – căng dây đai tự động kèm giới hạn lực siết
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
-
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
360
360
Phanh tay điện tử
-
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✔︎
-
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✕︎
-
Gài cầu điện
✕︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
✕︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✔︎
✕︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
-
Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường
-
✔︎
Hệ thống hỗ trợ chuyển làn đường
-
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đánh lái tránh va chạm ESA
-
✔︎
Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW)
-
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
✔︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✔︎
✔︎
Hệ thống chống lật ROM
-
✔︎