So sánh xe Mercedes Benz GLC 200 4Matic 2023 vs Nissan X trail 2.5 SV Luxury 4WD 2021

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2
3 - 2018
Năm bắt đầu thế hệ
2022
2013
Năm kết thúc thế hệ
-
2021
Mã thế hệ
X254
T32
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Hybrid
Xăng
Dung tích động cơ
1991
2488
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
4WD - Dẫn động 4 bánh
Số chỗ
5
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4730
4640
Chiều Rộng (mm)
1935
1820
Chiều Cao (mm)
1658
1715
Chiều dài cơ sở (mm)
2888
2705
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1627
1575
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1640
1575
Khoảng sáng gầm xe (mm)
-
210
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
5.6
Kích thước lốp/lazang
235/55 R19
225/60R18
Trọng lượng bản thân (kg)
1925
1636
Trọng lượng toàn tải (kg)
2510
2200
Dung tích khoang hành lý (lít)
620
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
M254 E20
2.5L QR25DE I4
Công suất cực đại (kW)
150kW/6100
126
Công suất cực đại (hp)
204/6100
169
Vòng tua tối đa (rpm)
6100
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
320Nm/2000-4000
233
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
4000
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước, đặt dọc
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun nhiên liệu trực tiếp
-
Loại tăng áp
2.0 EQ Boost
-
Loại hộp số
Tự động 9G-TRONIC
Tự động vô cấp điện tử Xtronic-CVT
Số lượng cấp số
9
Vô cấp
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
62
60
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
7.8
-
Tốc độ tối đa (km/h)
221
-
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 4
Chế độ vận hành
Cụm chuyển đổi DYNAMIC với nhiều chế độ vận hành
ECO
Loại Hybrid
48V mild-hybrid xăng
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Liên kết 4 điểm
Độc lập
Hệ thống treo sau
Độc lập đa điểm
Đa liên kết
Phanh trước
Đĩa
Đĩa
Phanh sau
Đĩa
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED High Performance
LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Kính
Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
-
Rửa đèn pha
✕︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✕︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
-
✔︎
Gạt mưa tự động
-
✕︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
-
✔︎
Giá nóc
✔︎
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
màn hình màu 12,3-inch
TFT 5 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Da
3 chấu, bọc da, chỉnh 4 hướng
Ghế lái
Chỉnh điện nhớ 3 vị trí có sưởi
Không trọng lực, chỉnh điện 8 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện nhớ 3 vị trí có sưởi
Chỉnh điện 4 hướng
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✕︎
-
Hàng ghế thứ 2
Lưng ghế sau gập lại được
Gập 40:20:40
Hàng ghế thứ 3
-
Gập 50:50
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✔︎
Số vùng điều hòa
2 vùng THERMATIC
2 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Không
Toàn cảnh Panorama
Màn hình giải trí
màn hình cảm ứng trung tâm 11,9 inch
10 inch
Đèn trang trí nội thất
✔︎
-
Hệ thống loa
Hệ thống âm thanh vòm Burmester® 3D cao cấp với 15 loa, công suất tối đa 710 watts
6
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
Tất cả
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
kết nối Apple Carplay™ và Android Auto™
FM/AM/MP3/AUX-in/USB

An toàn/An ninh

Số túi khí
7
6
Dây đai an toàn
-
Căng đai sớm và tự động nới lỏng
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
-
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
Cam lùi
360
Phanh tay điện tử
✔︎
-
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✔︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✕︎
-
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
-
Gài cầu điện
✔︎
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✕︎
-
Cảnh báo điểm mù (BSM)
-
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
-
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
-
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
-
Hệ thống điều chỉnh tốc độ thông minh (ISA)
✔︎
-
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✔︎
-
Hệ thống ổn định gió ngang
✔︎
-