So sánh xe Mercedes Benz GLC 200 4Matic 2023 vs Toyota Corolla Cross 1.8HV 2020

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2
Thế hệ thứ 1
Năm bắt đầu thế hệ
2022
2020
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
X254
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Thái Lan
Nhiên liệu
Hybrid
Hybrid
Dung tích động cơ
1991
1798
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4730
4460
Chiều Rộng (mm)
1935
1825
Chiều Cao (mm)
1658
1620
Chiều dài cơ sở (mm)
2888
2640
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1627
1560
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1640
1570
Khoảng sáng gầm xe (mm)
-
161
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
5.2
Kích thước lốp/lazang
235/55 R19
225/50R18
Trọng lượng bản thân (kg)
1925
1405
Trọng lượng toàn tải (kg)
2510
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
620
440

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
M254 E20
2ZR-FXE
Công suất cực đại (kW)
150kW/6100
72 kW / 5200 vòng/phút
Công suất cực đại (hp)
204/6100
97
Vòng tua tối đa (rpm)
6100
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
320Nm/2000-4000
142
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
3600
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
I4 (4 xy lanh thẳng hàng)
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước, đặt dọc
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun nhiên liệu trực tiếp
Phun xăng điện tử
Loại tăng áp
2.0 EQ Boost
-
Loại hộp số
Tự động 9G-TRONIC
Tự động vô cấp (CVT)
Số lượng cấp số
9
Vô cấp
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
62
36
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
7.8
-
Tốc độ tối đa (km/h)
221
-
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 5
Chế độ vận hành
Cụm chuyển đổi DYNAMIC với nhiều chế độ vận hành
EV Mode, Eco, Power
Loại Hybrid
48V mild-hybrid xăng
Full Hybrid (HEV)
Loại Động cơ điện
-
Đồng bộ nam châm vĩnh cửu
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
-
72 mã lực
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
-
163
Loại pin
-
Nickel-Metal Hydride (Ni-MH)

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Liên kết 4 điểm
Độc lập MacPherson
Hệ thống treo sau
Độc lập đa điểm
Bán độc lập dạng thanh xoắn
Phanh trước
Đĩa
Đĩa
Phanh sau
Đĩa
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED High Performance
LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Kính
Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Rửa đèn pha
✕︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
-
Đèn sương mù phía trước
✕︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
-
Giá nóc
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
màn hình màu 12,3-inch
Màn hình đa thông tin 7 inch TFT
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Da
3 chấu, bọc da
Ghế lái
Chỉnh điện nhớ 3 vị trí có sưởi
Chỉnh điện 8 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện nhớ 3 vị trí có sưởi
Chỉnh cơ 4 hướng
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✕︎
-
Hàng ghế thứ 2
Lưng ghế sau gập lại được
Gập 60:40
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
-
Số vùng điều hòa
2 vùng THERMATIC
2
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Cửa sổ trời
Không
Có (điện)
Màn hình giải trí
màn hình cảm ứng trung tâm 11,9 inch
Cảm ứng 9 inch
Đèn trang trí nội thất
✔︎
-
Hệ thống loa
Hệ thống âm thanh vòm Burmester® 3D cao cấp với 15 loa, công suất tối đa 710 watts
6 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
Tất cả
-
Chuẩn kết nối
kết nối Apple Carplay™ và Android Auto™
Apple CarPlay, Android Auto, USB, Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
7
7
Dây đai an toàn
-
3 điểm cho tất cả các ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
Cam lùi
Camera 360 độ
Phanh tay điện tử
✔︎
-
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✔︎
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✕︎
-
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
-
Gài cầu điện
✔︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✕︎
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
-
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
-
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
-
✔︎
Hệ thống điều chỉnh tốc độ thông minh (ISA)
✔︎
-
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
-
✔︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✔︎
-
Hệ thống ổn định gió ngang
✔︎
-