So sánh xe Mercedes Benz GLE Class 2016 vs Toyota 86 2015

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
-
Năm bắt đầu thế hệ
-
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
2996
1998
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
5
4
Số cửa
4
2
Kiểu dáng
Coupe
Coupe
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
-
4240
Chiều Rộng (mm)
-
1775
Chiều Cao (mm)
-
1285
Chiều dài cơ sở (mm)
-
2570
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1520
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1540
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
5.4
Kích thước lốp/lazang
-
215/45R17
Trọng lượng bản thân (kg)
-
1262
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
1700

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
-
FA20
Công suất cực đại (kW)
-
147
Công suất cực đại (hp)
-
197 hp
Vòng tua tối đa (rpm)
-
7000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
-
205
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
-
6600
Kiểu dáng động cơ
-
Boxer (H4)
Số lượng xy lanh
-
4
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước, dẫn động cầu sau
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun xăng trực tiếp và gián tiếp (D-4S)
Loại hộp số
-
AT
Số lượng cấp số
-
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
50
Tốc độ tối đa (km/h)
-
210
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 5

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
-
MacPherson Strut
Hệ thống treo sau
-
Double Wishbone
Phanh trước
-
Đĩa thông gió
Phanh sau
-
Đĩa thông gió

Ngoại thất

Cụm đèn trước
-
HID
Cụm đèn sau
-
LED
Rửa đèn pha
-
✔︎
Đèn ban ngày
-
✔︎
Đèn sương mù phía trước
-
✔︎
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
-
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
-
Da
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Analog kết hợp màn hình hiển thị đa thông tin
Chìa khóa thông minh
-
✔︎
Vô lăng
-
Bọc da, 3 chấu, tích hợp lẫy chuyển số
Ghế lái
-
Chỉnh tay 6 hướng
Ghế bên phụ
-
Chỉnh tay 4 hướng
Điều hòa
-
Tự động
Số vùng điều hòa
-
2
Hệ thống loa
-
6
Chuẩn kết nối
-
USB, AUX,

An toàn/An ninh

Số túi khí
-
7
Dây đai an toàn
-
3 điểm, cảnh báo thắt dây an toàn
Chống bó cứng phanh (ABS)
-
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
-
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
-
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
-
✔︎