So sánh xe Mercedes Benz GLS 600 4Matic Maybach 2021 vs Mitsubishi Xpander Cross 1.5 AT 2022

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
3
1
Năm bắt đầu thế hệ
2019
2018
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
X167
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Mỹ
Indonesia
Nhiên liệu
Hybrid
Xăng
Dung tích động cơ
3982
1499
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
4
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5205
4500
Chiều Rộng (mm)
2157
1800
Chiều Cao (mm)
1838
1750
Chiều dài cơ sở (mm)
3135
2775
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1699
1520
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1723
1510
Khoảng sáng gầm xe (mm)
307
225
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
6.27
5.2
Kích thước lốp/lazang
P285/40HR23 - P325/35HR23
205/55R17
Trọng lượng bản thân (kg)
2785
1275
Trọng lượng toàn tải (kg)
3250
1840
Dung tích khoang hành lý (lít)
520
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
4.0 L M177 twin-turbo V8
1.5L Mivec
Công suất cực đại (kW)
410
-
Công suất cực đại (hp)
557
103
Vòng tua tối đa (rpm)
6000 - 6500
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
730
141
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
2500 - 4500
4000
Kiểu dáng động cơ
Chữ V
1.5L Mivec
Số lượng xy lanh
8
1499
Vị trí đặt động cơ
Đặt dọc, phía trước
-
Loại tăng áp
Twin-turbo
-
Loại hộp số
Tự động 9G-TRONIC
AT
Số lượng cấp số
9
4
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
90/9
45
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
4.9
-
Tốc độ tối đa (km/h)
250
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
11.7 - 12.0
6.2
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
7.6
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
5.4
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 6
-
Chế độ vận hành
Eco, Comfort, Sport, Sport+, Individual, Offroad, Maybach
-
Loại Hybrid
Mild Hybrid (EQ Boost)
-
Loại Động cơ điện
Khởi động tích hợp ISG
-
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
22
-
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
250
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Khí nén AIRMATIC - E-Active Body Control
Kiểu McPherson với lò xo cuộn
Hệ thống treo sau
Khí nén AIRMATIC - E-Active Body Control
Thanh xoắn
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa
Phanh sau
Đĩa thông gió
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Multibeam LED
LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Vây cá mập
Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
-
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✔︎
-
Cửa hít
✔︎
-
Cốp đóng mở điện
✔︎
-
Mở cốp rảnh tay
✔︎
-
Giá nóc
✔︎
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Nappa cao cấp
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
12.3 inch
-
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Bọc da nappa và ốp gỗ. Chỉnh điện 4 hướng
Bọc da điều chỉnh 4 hướng
Ghế lái
Chỉnh điện 12 hướng, nhớ 3 vị trí, sưởi & thông gió
Da, chỉnh tay 6 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 12 hướng, nhớ 3 vị trí, sưởi & thông gió
-
Hàng ghế thứ 2
Bọc da, chỉnh điện, có sưởi, làm mát, massage
Gập 60:40
Sạc không dây
✔︎
-
Hàng ghế thứ 3
-
Gập 50:50
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✕︎
Điều hòa
Tự động
Chỉnh tay
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✕︎
Số vùng điều hòa
4
-
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Toàn cảnh Panorama
-
Hệ thống lọc không khí
✔︎
✕︎
Màn hình giải trí
12.3 inch, MBUX + màn hình 7 inch hàng ghế sau
Cảm ứng 7 inch
Đèn trang trí nội thất
✔︎
-
Hệ thống loa
Âm thanh vòm high-end thượng hạng Burmester® 3D 26 loa công suất 1.590 W
6
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✕︎
Cửa kính
Chỉnh điện, 1 chạm tất cả các cửa
-
Chuẩn kết nối
Apple CarPlay, Android Auto, Bluetooth, USB
Hỗ trợ kết nối Apple CarPlay / Android Auto

An toàn/An ninh

Số túi khí
7
2
Dây đai an toàn
-
Căng đai tự động hàng ghế trước
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
-
Camera
360
Camera lùi
Phanh tay điện tử
✔︎
-
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-
Hệ thống cảm biến 2 bên hông xe
✔︎
-
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✔︎
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✔︎
-
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
✕︎
Gài cầu điện
✔︎
-
Khóa vi sai cầu sau
✔︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
-
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
-
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
-
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
-
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
-
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
-
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✔︎
-
Hệ thống ổn định gió ngang
✔︎
-