So sánh xe Mercedes Benz GLS 2025 vs VinFast Lux SA 2.0 2022

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2
1
Năm bắt đầu thế hệ
2019
2019
Năm kết thúc thế hệ
-
2022
Mã thế hệ
X167
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
Đức
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
3982
1997
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
4
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
E
E

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5226
4940
Chiều Rộng (mm)
2030
1960
Chiều Cao (mm)
1863
1773
Chiều dài cơ sở (mm)
3135
2933
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1605
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1646
Khoảng sáng gầm xe (mm)
200 (có thể điều chỉnh lên đến 285)
195
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
12.5
5.9
Kích thước lốp/lazang
285/40 R23; 325/35 R23
255/50R19, 285/45R19
Trọng lượng bản thân (kg)
-
2100
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
2672
Dung tích khoang hành lý (lít)
520
300

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
M177
N20 (BMW B48)
Công suất cực đại (kW)
410
170 kW tại 5000-6000 vòng/phút
Công suất cực đại (hp)
55
228
Vòng tua tối đa (rpm)
6800
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
730
350
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
2500-4500
1750-4500
Kiểu dáng động cơ
V8
I4
Số lượng xy lanh
8
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Động cơ đặt trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp
Phun xăng trực tiếp
Loại tăng áp
Twin-turbocharged (Biturbo)
Tăng áp cuộn kép (Twin-scroll Turbo)
Tỷ số nén động cơ
-
10.2:1
Loại hộp số
AT
Tự động
Số lượng cấp số
9 (9G-TRONIC)
8
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
90
85
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
4.9
8.9
Tốc độ tối đa (km/h)
250 (giới hạn điện tử)
200
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
11.7-12.0 (WLTP)
8,39
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
10,46
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
7,18
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 6d
Euro 5
Chế độ vận hành
DYNAMIC (Comfort, Sport, Off-road, Individual, Maybach)
Comfort, Sport
Loại Hybrid
Mild Hybrid (EQ Boost 48V)
-
Loại Động cơ điện
Động cơ điện tích hợp (ISG)
-
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
-
-
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
-
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập đa liên kết, khí nén AIRMATIC với E-ACTIVE BODY CONTROL
Độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm
Hệ thống treo sau
Độc lập đa liên kết, khí nén AIRMATIC với E-ACTIVE BODY CONTROL
Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang, giảm chấn khí nén
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa tản nhiệt
Phanh sau
Đĩa thông gió
Đĩa đặc

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Multibeam LED với Adaptive Highbeam Assist Plus
Full LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Vây cá mập tích hợp
Vây cá mập
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
✕︎
Mở cốp rảnh tay
✔︎
✕︎
Giá nóc
✕︎
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Nappa hoặc Designo Nappa
Da tổng hợp
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình kỹ thuật số 12.3 inch
Màn hình kỹ thuật số 7 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Da Nappa / Gỗ
Da
Khởi động xe từ xa
✔︎
✕︎
Ghế lái
Chỉnh điện đa hướng, sưởi, thông gió, massage, nhớ vị trí
Chỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
-
Chỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
✕︎
Hàng ghế thứ 2
2 ghế độc lập, chỉnh điện, sưởi, thông gió, massage, bệ đỡ chân
Gập 60:40
Sạc không dây
✔︎
✔︎
Hàng ghế thứ 3
-
Gập 50:50
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✕︎
Số vùng điều hòa
5 vùng THERMOTRONIC
2 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Toàn cảnh Panorama
Không
Hệ thống lọc không khí
✕︎
✔︎
Màn hình giải trí
Màn hình cảm ứng 12.3 inch (MBUX)
Cảm ứng 10.4 inch
Đèn trang trí nội thất
-
✕︎
Hệ thống loa
Burmester® high-end 3D surround sound system (26 loa, 1610W)
13 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✕︎
Cửa kính
Có (tất cả các cửa)
Có (tất cả các cửa)
Chuẩn kết nối
Apple CarPlay, Android Auto, Bluetooth, USB-C, Wifi
USB, Bluetooth, Apple CarPlay, Android Auto

An toàn/An ninh

Số túi khí
9
6
Dây đai an toàn
Dây đai an toàn 3 điểm
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
Camera 360
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo tốc độ
✔︎
✕︎
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
✕︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✕︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✔︎
✕︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✕︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
✕︎
Nhắc kiểm tra hàng ghế sau khi tắt máy
✔︎
✕︎
Quản lý xe qua ứng dụng
✔︎
✕︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
✕︎
Gài cầu điện
✔︎
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
✕︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✔︎
✕︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
✕︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
✕︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
✕︎
Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường
✔︎
✕︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
✕︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
✕︎
Cảnh báo va chạm tại giao lộ
✔︎
✕︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
✕︎
Hệ thống điều chỉnh tốc độ thông minh (ISA)
✔︎
✕︎
Hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
✔︎
✕︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
✕︎
Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành
✔︎
✕︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✔︎
✕︎
Hệ thống bảo vệ người đi bộ
✔︎
✕︎
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR)
✔︎
✕︎
Hệ thống ổn định gió ngang
✔︎
✕︎
Hệ thống xe tự lái
✔︎
✕︎