So sánh xe Mercedes Benz Sprinter Renegade Villagio 3.0d AT 2014 vs Chevrolet Spark Lite Van 0.8 MT 2012

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
-
Năm bắt đầu thế hệ
-
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Diesel
Xăng
Dung tích động cơ
2987
796
Hộp số
số tự động
số tay
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
4
2
Số cửa
4
5
Kiểu dáng
Van/Minivan
Van/Minivan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
-
3595
Chiều Rộng (mm)
-
1597
Chiều Cao (mm)
-
1551
Chiều dài cơ sở (mm)
-
2375
Khoảng sáng gầm xe (mm)
-
160
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
5.0
Kích thước lốp/lazang
-
145/70R13 (mâm sắt)
Trọng lượng bản thân (kg)
-
760
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
1150

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
-
SOHC MPI
Công suất cực đại (kW)
-
38
Công suất cực đại (hp)
-
52
Vòng tua tối đa (rpm)
-
6400
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
-
71
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
-
4800
Kiểu dáng động cơ
-
I
Số lượng xy lanh
-
3
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun xăng điện tử đa điểm (MPI)
Loại hộp số
-
MT
Số lượng cấp số
-
5
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
35
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 3

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
-
Độc lập McPherson
Hệ thống treo sau
-
Thanh xoắn
Phanh trước
-
Đĩa
Phanh sau
-
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
-
Halogen
Cụm đèn sau
-
Halogen
Đèn sương mù phía trước
-
✕︎
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
-
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
-
Nỉ
Vô lăng
-
Urethane
Ghế lái
-
Chỉnh tay
Ghế bên phụ
-
Chỉnh tay
Điều hòa
-
Chỉnh tay
Màn hình giải trí
-
Radio/CD/MP3
Hệ thống loa
-
2 loa
Chuẩn kết nối
-
AUX, USB

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✔︎