So sánh xe Mini Countryman 2024 vs Mitsubishi Xpander 2026

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
3
1 - 2025
Năm bắt đầu thế hệ
2023
2017
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
U25
NC1W/NC2W/NE3W (hybrid)
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Đức
Indonesia
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1998
1499
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4447
4595
Chiều Rộng (mm)
1843
1790
Chiều Cao (mm)
1645
1750
Chiều dài cơ sở (mm)
2692
2775
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1520
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1510
Khoảng sáng gầm xe (mm)
190
225
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.4
5.2
Kích thước lốp/lazang
245/40R20
205/55R17
Trọng lượng bản thân (kg)
1660
1285
Trọng lượng toàn tải (kg)
2235
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
440 - 1450
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2.0 L B48 I4
4A91 MIVEC I4
Công suất cực đại (kW)
233
77.5
Công suất cực đại (hp)
317
104
Vòng tua tối đa (rpm)
5750 - 6500
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
400
141
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
2000 - 4500
4000
Kiểu dáng động cơ
-
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
-
4
Vị trí đặt động cơ
-
Động cơ đặt trước, bố trí ngang
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun xăng điện tử đa điểm
Loại tăng áp
Twin Power Turbo
Không có
Tỷ số nén động cơ
-
10
Loại hộp số
Tự động ly hợp kép
Tự động
Số lượng cấp số
7
4
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
54
45
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
7.1
12.7
Tốc độ tối đa (km/h)
-
170
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
6.6
7.23
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
9.39
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
5.99
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 5
Chế độ vận hành
**Green (tiết kiệm), **Mid (trung bình), và Sport (thể thao)
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson
Kiểu MacPherson, lò xo cuộn
Hệ thống treo sau
Liên kết đa điểm
Thanh xoắn
Phanh trước
Đĩa
Đĩa
Phanh sau
Đĩa
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
LED Projector Dạng T-Shape
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
-
Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎
Cửa hít
✕︎
-
Giá nóc
✔︎
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Vescin
Da - Tính năng giảm hấp thụ nhiệt
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Bảng đồng hồ kỹ thuật số 8 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Da Nappa
4 chấu, Bọc da, điều chỉnh 4 hướng
Khởi động xe từ xa
✔︎
-
Ghế lái
Chỉnh điện, nhớ vị trí, massage
Chỉnh tay 6 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện, massage
-
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
-
Hàng ghế thứ 2
Gập theo tỷ lệ 40:20:40
Hàng ghế thứ hai gập 60:40
Hàng ghế thứ 3
-
Hàng ghế thứ hai gập 50:50
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động chỉnh kiểu kỹ thuật số
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Số vùng điều hòa
2
-
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Toàn cảnh Panorama
-
Màn hình giải trí
OLED 9.5 inch tràn viền
Màn hình cảm ứng 10-inch
Đèn trang trí nội thất
✔︎
-
Hệ thống loa
Harman Kardon (12 loa, 365 W)
-
Cửa kính
-
Cửa kính phía người lái điều khiển một chạm
Chuẩn kết nối
Apple Carplay/Android Auto. kết nối thông minh MINI Connected
Apple CarPlay, Android Auto, USB, Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
4
6
Dây đai an toàn
-
Cơ cấu căng đai tự động hàng ghế phía trước
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
Lùi
Camera lùi
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
-
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✕︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✕︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✔︎
-
Gài cầu điện
✔︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
-
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✕︎
-
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
-
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
-
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
-
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
-
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✕︎
-