So sánh xe Mini Countryman 2024 vs Volkswagen Touareg 2025

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
3
3 - 2023
Năm bắt đầu thế hệ
2023
2018
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
U25
CR
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Đức
Slovakia
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1998
1984
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4447
4902
Chiều Rộng (mm)
1843
1984
Chiều Cao (mm)
1645
169
Chiều dài cơ sở (mm)
2692
2899
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1669
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1678
Khoảng sáng gầm xe (mm)
190
216
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.4
-
Kích thước lốp/lazang
245/40R20
285/45 R20
Trọng lượng bản thân (kg)
1660
2070
Trọng lượng toàn tải (kg)
2235
2670
Dung tích khoang hành lý (lít)
440 - 1450
810 - 1800

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2.0 L B48 I4
TSI 2.0L
Công suất cực đại (kW)
233
185
Công suất cực đại (hp)
317
252
Vòng tua tối đa (rpm)
5750 - 6500
5000 - 6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
400
370
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
2000 - 4500
1600 - 4500
Kiểu dáng động cơ
-
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
-
4
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước, đặt dọc
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun nhiên liệu trực tiếp
Loại tăng áp
Twin Power Turbo
Tăng áp TSI
Tỷ số nén động cơ
-
9.6
Loại hộp số
Tự động ly hợp kép
Tự động
Số lượng cấp số
7
8
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
54
90
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
7.1
6.8
Tốc độ tối đa (km/h)
-
229
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
6.6
10,08
Tiêu chuẩn khí thải
-
EURO 6
Chế độ vận hành
**Green (tiết kiệm), **Mid (trung bình), và Sport (thể thao)
7 chế độ lái, 4 chế độ Off-road

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson
Treo khí nén, nâng hạ gầm, giảm xóc, điều khiển điện tử
Hệ thống treo sau
Liên kết đa điểm
Treo khí nén, nâng hạ gầm, giảm xóc, điều khiển điện tử
Phanh trước
Đĩa
Đĩa
Phanh sau
Đĩa
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
IQ.Light - HD Matrix
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
-
Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
✔︎
-
Rửa đèn pha
-
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
-
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎
Cửa hít
✕︎
✔︎
Cốp đóng mở điện
-
✔︎
Mở cốp rảnh tay
-
✔︎
Giá nóc
✔︎
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Vescin
Da Varenna - Ghế phía trước vân carbon, có logo R-line
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Kỹ thuật số 12.3 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Da Nappa
Bọc da thể thao đa chức năng, sưởi vô lăng
Khởi động xe từ xa
✔︎
-
Ghế lái
Chỉnh điện, nhớ vị trí, massage
Chỉnh điện Chỉnh điện 18 hướng với 4 hướng đệm lưng, với đệm đùi trượt dọc, nhớ ghế 3 vị trí, sưởi, thông gió, bơm lưng ghế
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện, massage
Chỉnh điện Chỉnh điện 18 hướng với 4 hướng đệm lưng, với đệm đùi trượt dọc, nhớ ghế 3 vị trí, sưởi, thông gió, bơm lưng ghế
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
✔︎
Hàng ghế thứ 2
Gập theo tỷ lệ 40:20:40
Hàng ghế sau gập tỷ lệ 60:40, trượt dọc và điều chỉnh độ ngả lưng ghế
Hàng ghế thứ 3
-
Không có
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Số vùng điều hòa
2
4
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Toàn cảnh Panorama
Toàn cảnh Panorama
Hệ thống lọc không khí
-
✔︎
Màn hình giải trí
OLED 9.5 inch tràn viền
Màn hình cảm ứng 15.3 inch
Đèn trang trí nội thất
✔︎
✔︎
Hệ thống loa
Harman Kardon (12 loa, 365 W)
13 loa, DYNAUDIO Consequence, 730W13
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✔︎
Cửa kính
-
Chỉnh điện tất cả các cửa
Chuẩn kết nối
Apple Carplay/Android Auto. kết nối thông minh MINI Connected
USB, Bluetooth, Apple Carplay, Android Auto

An toàn/An ninh

Số túi khí
4
10
Dây đai an toàn
-
Dây đai 3 điểm, căng đai tự động cả hai hàng ghế, điều chỉnh độ cao ở hàng ghế trước
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
-
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
Lùi
Lùi
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
-
✔︎
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
-
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
-
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✕︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✕︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
-
✔︎
Gài cầu điện
✔︎
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
✔︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
-
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✕︎
-
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
-
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
-
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
-
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
-
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✕︎
-
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
-
✔︎