So sánh xe Mitsubishi Pajero Sport 2015 vs Toyota Fortuner 2017

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2 - VN2014
2
Năm bắt đầu thế hệ
2008
2017
Năm kết thúc thế hệ
2016
-
Mã thế hệ
KG/KH/PB
AN160
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Indonesia
Nhiên liệu
Xăng
Diesel
Dung tích động cơ
2998
2393
Hộp số
số tự động
số tay
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
7
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
D
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4695
4795
Chiều Rộng (mm)
1815
1855
Chiều Cao (mm)
1825
1835
Chiều dài cơ sở (mm)
2800
2745
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1545
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1550
Khoảng sáng gầm xe (mm)
205
219
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.6
5.8
Kích thước lốp/lazang
265/65R17
265/65 R17
Trọng lượng bản thân (kg)
1855
1990
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
2605

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
6B31 Mivec V6
động cơ diesel 2.4L, 2GD-FTV, 4 xy lanh thẳng hàng, Common rail
Công suất cực đại (kW)
-
110
Công suất cực đại (hp)
220
148
Vòng tua tối đa (rpm)
6250
3400
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
281
400
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
1600-2000
Kiểu dáng động cơ
-
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
-
4
Hệ thống phun nhiên liệu
Điện tử
-
Tỷ số nén động cơ
-
15.6
Loại hộp số
Tự động
MT
Số lượng cấp số
5
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
70
80
Tốc độ tối đa (km/h)
-
175
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
7.1
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
8.6
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
6.2

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập, tay nhún kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng
Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Lò xo liên kết 3 điểm với thanh cân bằng
Phụ thuộc, liên kết 4 điểm
Phanh trước
Đĩa
Đĩa
Phanh sau
Tang trống
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen thấu kính
Halogen dạng thấu kính
Cụm đèn sau
-
LED
Đèn pha tự động bật tắt
-
✕︎
Đèn ban ngày
-
✕︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
-
Sấy gương chiếu hậu
-
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Nỉ
Khởi động nút bấm
-
✕︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Màn hình đơn sắc
Chìa khóa thông minh
-
✕︎
Vô lăng
Da
3 chấu Urethane
Ghế lái
Chỉnh điện
Thể thao chỉnh tay 6 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✕︎
-
Ghế bên phụ
-
Chỉnh tay 4 hướng
Hàng ghế thứ 2
-
Gập lưng ghế 60:40 1 chạm
Hàng ghế thứ 3
-
Gập 50:50 sang 2 bên 1 chạm
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
Chỉnh tay
Chỉnh tay
Số vùng điều hòa
2
-
Cửa gió hàng ghế sau
-
✔︎
Cửa sổ trời
-
Không có
Màn hình giải trí
Không
Không có
Hệ thống loa
6
6
Cửa kính
Điều khiển điện. Bấm điện 1 chạm kính lái
-
Chuẩn kết nối
CD/USB/AUX/Bluetooth
Kêt nối AUX/USB/Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
7
Dây đai an toàn
Tất cả các ghế. Căng đai tự động hàng ghế trước
3 điểm ELR, 7 vị trí
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
-
✕︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✕︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
-
✕︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
-
✕︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
-
✕︎
Camera
-
Không có camera lùi
Hệ thống cảm biến phía sau
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
✕︎
Khóa vi sai cầu sau
✕︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW)
-
✕︎