So sánh xe Mitsubishi Xforce Ultimate 2024 vs Lynk & Co 06 Hyper Pro 1.5 Turbo 2025

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
1
Năm bắt đầu thế hệ
2023
2020
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
GR1W
BX11
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Indonesia
Trung Quốc
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1499
1499
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
4
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
B
B

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4390
4340
Chiều Rộng (mm)
1810
1820
Chiều Cao (mm)
1660
1625
Chiều dài cơ sở (mm)
2650
2640
Khoảng sáng gầm xe (mm)
222
172
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.2
5.5
Kích thước lốp/lazang
225/50R18
215/55R18
Trọng lượng bản thân (kg)
1250
1465
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
280 - 1025

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
1.5L MIVEC
BHE15 1.5 Turbo
Công suất cực đại (kW)
-
-
Công suất cực đại (hp)
105Ps /6,000Rpm
178
Vòng tua tối đa (rpm)
-
5500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
141Nm /4,000Rpm
290
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
-
2000-3500
Kiểu dáng động cơ
-
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
-
4
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước
Loại hộp số
Số tự động vô cấp CVT
Ly hợp kép DCT
Số lượng cấp số
Vô cấp
7
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
42
51
Tốc độ tối đa (km/h)
-
195
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
6.98
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
8.87
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
5.87
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 6
Chế độ vận hành
-
Eco, Comfort, Sport, Intelligent

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson
MacPherson độc lập, Thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Thanh xoắn
Đa điểm độc lập, Thanh cân bằng
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa
Đĩa đặc

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED Projector
LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Vây cá
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
✕︎
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
-
Mở cốp rảnh tay
✔︎
-
Giá nóc
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da giảm hấp thụ nhiệt
Da, thể thao
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình đa thông tin kỹ thuật số 8-inch
10.25 inch
Chìa khóa thông minh
-
✔︎
Vô lăng
Da
Bọc da, chỉnh cơ 4 hướng
Khởi động xe từ xa
-
✕︎
Ghế lái
-
Chỉnh điện 6 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✔︎
Ghế bên phụ
-
Chỉnh cơ 4 hướng
Hàng ghế thứ 2
-
Gập 60:40
Sạc không dây
✔︎
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Số vùng điều hòa
2 vùng độc lập
2
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
-
Toàn cảnh Panorama
Hệ thống lọc không khí
-
✔︎
Màn hình giải trí
Màn hình cảm ứng 12.3 inch
12.3 inch
Hệ thống loa
8 loa - Hệ thống âm thanh Dynamic Sound Yamaha Premium
6
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✕︎
-
Cửa kính
-
Chỉnh điện. 1 chạm và chống kẹt 4 kính
Chuẩn kết nối
kết nối Android Auto và Apple CarPlay không dây
Apple Carplay & Android Auto

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
6
Dây đai an toàn
-
Điều chỉnh độ cao và tự động lực siết hàng ghế trước
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
-
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-
Cân bằng điện tử (ESC)
-
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
Lùi
360 + 180
Phanh tay điện tử
✔︎
-
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
-
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✕︎
✔︎
Gài cầu điện
✕︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
-
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
-
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
✔︎
Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW)
-
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
✔︎
Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành
✔︎
-
Hệ thống chống lật ROM
-
✔︎