So sánh xe Mitsubishi Xpander 2019 vs LandRover Range Rover 2019

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
4
Năm bắt đầu thế hệ
2018
2017
Năm kết thúc thế hệ
-
2022
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Indonesia
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1499
2996
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
7
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4475
5200
Chiều Rộng (mm)
1750
2073
Chiều Cao (mm)
1700
1868
Chiều dài cơ sở (mm)
2775
3120
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1520
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1510
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
205
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.2
6.7
Kích thước lốp/lazang
205/55 R16
-
Trọng lượng bản thân (kg)
1240
2256
Trọng lượng toàn tải (kg)
1780
3070
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
1943

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
4A91 1.5L MIVEC
-
Công suất cực đại (kW)
-
-
Công suất cực đại (hp)
103
340
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
6500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
141
450
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
3500 - 5000
Kiểu dáng động cơ
-
I
Số lượng xy lanh
-
6
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun xăng trực tiếp
Loại tăng áp
-
Bộ siêu nạp
Loại hộp số
AT
AT
Số lượng cấp số
4
8
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
45
86
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
-
7.9
Tốc độ tối đa (km/h)
-
209
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
6.2
10.7
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
7.6
13.6
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
5.4
8.5
Tiêu chuẩn khí thải
-
EURO V
Phạm vi di chuyển thuần điện (km)
-
từ 630 đến 1 010

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
McPherson với lò xo cuộn
Độc lập, Treo khí nén, Đa liên kết
Hệ thống treo sau
Thanh xoắn
Độc lập, Treo khí nén, Đa liên kết
Phanh trước
Đĩa
Đĩa thông gió
Phanh sau
Tang trống
Đĩa thông gió

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
-
Cụm đèn sau
LED
-
Đèn pha tự động bật tắt
✕︎
-
Rửa đèn pha
✕︎
-
Đèn sương mù phía trước
✔︎
-
Đèn phanh trên cao
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
-
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✕︎
-
Cửa hít
✕︎
-
Mở cốp rảnh tay
✕︎
-
Giá nóc
✕︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ cao cấp
-
Khởi động nút bấm
✔︎
-
Chìa khóa thông minh
✔︎
-
Vô lăng
Bọc da, điều chỉnh 4 hướng
-
Khởi động xe từ xa
✕︎
-
Ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
-
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
-
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✕︎
-
Hàng ghế thứ 2
gập 60:40
-
Hàng ghế thứ 3
gập 50:50
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Chỉnh tay, 2 giàn lạnh
-
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Đèn trang trí nội thất
✕︎
-
Hệ thống loa
6 loa
-
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✕︎
-
Cửa kính
Điều khiển điện
-
Chuẩn kết nối
DVD 2 DIN, USB/Bluetooth, Touch panel
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
Túi khí đôi
-
Dây đai an toàn
Căng đai tự động hàng ghế trước
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
-
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
-
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
-
Camera
Camera lùi
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
-
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
-