So sánh xe Nissan Sunny 2014 vs Chevrolet Aveo 2013

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
3
1
Năm bắt đầu thế hệ
2013
2011
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1498
1498
Hộp số
số tay
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
B
B

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4425
4310
Chiều Rộng (mm)
1695
1710
Chiều Cao (mm)
1500
1505
Chiều dài cơ sở (mm)
2590
2480
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1480
1450
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1485
1430
Khoảng sáng gầm xe (mm)
150
130
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.3
5.03
Kích thước lốp/lazang
175/70 R14
185/55R15
Trọng lượng bản thân (kg)
1022
1135
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
1502
Dung tích khoang hành lý (lít)
490
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
HR15
1.5 SOHC
Công suất cực đại (kW)
73
-
Công suất cực đại (hp)
98
84
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
5400
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
134
128
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
3000
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
-
Số lượng xy lanh
4
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Hệ thống điều khiển phun xăng tích hợp đánh lửa điện tử
-
Tỷ số nén động cơ
10.1
9.5:1
Loại hộp số
MT
AT
Số lượng cấp số
5
4
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
41
45
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
5.5
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 2
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập
-
Hệ thống treo sau
Thanh xoắn
-
Phanh trước
Phanh đĩa
Đĩa
Phanh sau
Tang trống
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
Halogen
Cụm đèn sau
Halogen
-
Ăng ten
-
Tích hợp trên kính sau
Đèn sương mù phía trước
✕︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✕︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✕︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
✕︎
-
Cốp đóng mở điện
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Nỉ
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Hiển thị đa thông tin
Đồng hồ hiến thị số
Chìa khóa thông minh
-
✔︎
Vô lăng
Tay lái gật gù
4 chấu
Khởi động xe từ xa
✕︎
✔︎
Ghế lái
Chỉnh tay, trượt và gập
-
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✕︎
-
Ghế bên phụ
Chỉnh tay, trượt và gập
-
Điều hòa
Chỉnh tay
Chỉnh tay
Bệ tì tay hàng ghế 2
✕︎
-
Cửa gió hàng ghế sau
✕︎
-
Cửa sổ trời
Không có
-
Đèn trang trí nội thất
✕︎
✔︎
Hệ thống loa
2 loa
4
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
-
Cửa kính
Chỉnh tay
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
Cổng AUX IN
AUX (iPod)

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
2
Dây đai an toàn
Dây đai an toàn 3 điểm với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✕︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✕︎
Hệ thống cảm biến phía sau
-
✕︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✕︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✕︎
Gài cầu điện
✕︎
✕︎