So sánh xe Nissan Teana 2.5 AT 250XL 2010 vs Jaguar XF Prestige 2017

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2
2
Năm bắt đầu thế hệ
2008
2015
Năm kết thúc thế hệ
2014
2024
Mã thế hệ
J32
X260
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Đài Loan
Anh
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
2488
1999
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
D
E

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4850
4954
Chiều Rộng (mm)
1795
1987
Chiều Cao (mm)
1475
1457
Chiều dài cơ sở (mm)
2775
2960
Khoảng sáng gầm xe (mm)
-
136
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
5.75
Kích thước lốp/lazang
-
245/45R18
Trọng lượng bản thân (kg)
-
1590
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
2210
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
540 - 885

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
QR25DE
Ford GTDi 204PT
Công suất cực đại (kW)
124
177
Công suất cực đại (hp)
167
237
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
5500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
230
340
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4400
1750 - 4000
Kiểu dáng động cơ
I
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử đa điểm
Phun xăng trực tiếp
Loại tăng áp
-
Single-scroll Turbocharger
Tỷ số nén động cơ
-
10.5:1
Loại hộp số
Tự động vô cấp (CVT)
Tự động
Số lượng cấp số
-
8
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
74
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
-
7
Tốc độ tối đa (km/h)
-
248
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
7.5
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
10.5
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
5.8
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 5
Chế độ vận hành
-
Eco, Dynamic, Normal, Winter

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập McPherson với thanh cân bằng
Treo độc lập tay đòn kép
Hệ thống treo sau
Đa liên kết với thanh cân bằng
Treo liên kết đa điểm tích hợp
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa đặc
Đĩa đặc

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
Full LED
Cụm đèn sau
Halogen
LED
Đèn pha tự động bật tắt
-
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
-
✔︎
Đèn ban ngày
-
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Da cao cấp Windsor
Khởi động nút bấm
-
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog
Analog kết hợp màn hình màu TFT hoặc màn hình kỹ thuật số Full LCD 12.3 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
-
Da
Ghế lái
Chỉnh điện
Chỉnh điện, nhớ vị trí, thông gió
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
Chỉnh điện, nhớ vị trí, thông gió
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
-
✔︎
Hàng ghế thứ 2
-
Tỉ lệ gập 40:20:40
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Số vùng điều hòa
2
2 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
-
✔︎
Cửa sổ trời
-
Chỉnh điện
Màn hình giải trí
-
Cảm ứng 8 inch hoặc 10.2 inch InControl Touch Pro
Hệ thống loa
6 loa
17 loa Meridian cao cấp công suất 825W
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện
-
Chuẩn kết nối
AUX, USB
FM, USB, Ipod và AUX, Wifi

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
6
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
-
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
-
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
-
Lùi
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
-
✔︎
Phanh tay điện tử
-
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
-
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
-
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
-
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
-
✔︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
-
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
-
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
-
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
-
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
-
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
-
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
-
✔︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
-
✔︎
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR)
-
✔︎