So sánh xe Nissan Terra E 2.5 AT 2WD 2019 vs Mitsubishi Pajero Sport 3.0G 4x2 AT Premium 2018

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
3
Năm bắt đầu thế hệ
2018
2015
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
WD23
KR/KS/QE/QF
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Thái Lan
Thái Lan
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
2488
2998
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
7
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
D
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4895
4785
Chiều Rộng (mm)
1865
1815
Chiều Cao (mm)
1835
1805
Chiều dài cơ sở (mm)
2850
2800
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1565
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1570
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
225
218
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
5.6
Kích thước lốp/lazang
Lazang hợp kim nhôm 18 inch
265/60R18
Trọng lượng bản thân (kg)
-
1880

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2.5 L QR25DE I4
V6 3.0L Mivec (6B31)
Công suất cực đại (kW)
126
-
Công suất cực đại (hp)
169
220
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
241
285
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
4000
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
-
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Điện tử
Loại tăng áp
-
-
Loại hộp số
Tự động
Tự động
Số lượng cấp số
7
8
Tốc độ tối đa (km/h)
-
182
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
9.28
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
12.8
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
7.61
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng
Độc lập, tay nhún kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
5 liên kết với thanh cân bằng
Lò xo liên kết 3 điểm với thanh cân bằng
Phanh trước
-
Đĩa thông gió
Phanh sau
-
Đĩa thông gió

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
LED
Cụm đèn sau
LED
-
Ăng ten
Râu
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
-
Giá nóc
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
-
Da
Khởi động nút bấm
✕︎
✔︎
Chìa khóa thông minh
✕︎
✔︎
Vô lăng
Urethane
Bọc da, chỉnh 4 hướng
Ghế lái
-
Chỉnh điện
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✕︎
✔︎
Điều hòa
Chỉnh tay
Tự động
Số vùng điều hòa
1
2 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Cửa sổ trời
-
Không
Màn hình giải trí
9 inch
Cảm ứng 6.75 inch
Hệ thống loa
6
6
Cửa kính
-
Điều khiển điện
Chuẩn kết nối
AM/FM/USB/AUX/Bluetooth/Mirror link/Wifi
DVD Player with AUX/USB/ Bluetooth/Radio Connection

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
3
Dây đai an toàn
-
Căng đai tự động hàng ghế trước
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
-
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✕︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✕︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✕︎
✕︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✕︎
✔︎
Camera
Lùi + Cam hành trình
Lùi
Phanh tay điện tử
-
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✕︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
-
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
✔︎
Quản lý xe qua ứng dụng
-
✕︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✕︎
✕︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
-
✔︎
Gài cầu điện
✕︎
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Cảnh báo điểm mù (BSM)
✕︎
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✕︎
-
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✕︎
-