So sánh xe Nissan Terra 2018 vs Toyota Fortuner 2018

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
2
Năm bắt đầu thế hệ
2018
2017
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
WD23
AN150
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Thái Lan
Indonesia
Nhiên liệu
Xăng
Diesel
Dung tích động cơ
2488
2755
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
4WD - Dẫn động 4 bánh
4WD - Dẫn động 4 bánh
Số chỗ
7
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
D
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4895
4795
Chiều Rộng (mm)
1865
1855
Chiều Cao (mm)
1835
1835
Chiều dài cơ sở (mm)
2850
2745
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1565
1545
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1570
1550
Khoảng sáng gầm xe (mm)
225
219
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
5.8
Kích thước lốp/lazang
Lazang hợp kim nhôm 18 inch
265/60 R18
Trọng lượng bản thân (kg)
-
2105
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
2750

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2.5 L QR25DE I4
động cơ diesel 2.8L, 1GD-FTV, 4 xy lanh thẳng hàng
Công suất cực đại (kW)
126
130
Công suất cực đại (hp)
169
174
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
3400
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
241
450
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
2400
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
-
Tỷ số nén động cơ
-
15.6
Loại hộp số
Tự động
AT
Số lượng cấp số
7
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
80
Tốc độ tối đa (km/h)
-
180
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
9.42
8.7
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
11.96
11.4
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
7.88
7.2
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 4

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng
Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
5 liên kết với thanh cân bằng
Phụ thuộc, liên kết 4 điểm
Phanh trước
-
Đĩa tản nhiệt
Phanh sau
-
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
LED dạng bóng chiếu
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Râu
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
-
✕︎
Gạt mưa tự động
✔︎
-
Cốp đóng mở điện
✔︎
✔︎
Giá nóc
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
-
Da thể thao
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Màn hình màu TFT
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Bọc da
3 chấu, bọc da, ốp gỗ, mạ bạc, chỉnh tay 4 hướng khóa điện
Ghế lái
-
chỉnh điện 8 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
-
Chỉnh tay 4 hướng
Hàng ghế thứ 2
-
Gập lưng ghế 60:40 1 chạm, chỉnh cơ 4 hướng
Hàng ghế thứ 3
-
Ngả lưng ghế, Gập 50:50 sang 2 bên
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động 2 giàn lạnh
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Số vùng điều hòa
2 vùng độc lập
2 giàn lạnh
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Màn hình giải trí
9 inch
Cảm ứng 7 inch
Hệ thống loa
6
6
Chuẩn kết nối
AM/FM/USB/AUX/Bluetooth/Mirror link/Wifi
Kêt nối AUX/USB/Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
7
Dây đai an toàn
-
3 điểm ELR, 7 vị trí
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
360 + Cam hành trình
Camera lùi
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
-
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✕︎
-
Lẫy chuyển số trên vô lăng
-
✔︎
Gài cầu điện
✔︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
-
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
-
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
-
Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW)
-
✕︎