So sánh xe Peugeot 408 Allure 1.6 AT 2025 vs Audi Q3 35 TFSI 2024

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
-
Năm bắt đầu thế hệ
-
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1598
1395
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
Crossover
Crossover
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4687
4484
Chiều Rộng (mm)
1850
1849
Chiều Cao (mm)
1510
1585
Chiều dài cơ sở (mm)
2787
2680
Khoảng sáng gầm xe (mm)
189
-
Kích thước lốp/lazang
225/55R18
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
536
530

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
1.6 Turbo PureTech
EA211
Công suất cực đại (kW)
5500
110
Công suất cực đại (hp)
218
150
Vòng tua tối đa (rpm)
-
5000 - 6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
300
250
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
-
1500 - 3500
Kiểu dáng động cơ
-
I
Số lượng xy lanh
-
4
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun xăng trực tiếp
Loại hộp số
Tự động
S tronic
Số lượng cấp số
8
7
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
58
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
-
9.4
Tốc độ tối đa (km/h)
-
205
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
7.54
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
9.19
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
6.58
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro6
Chế độ vận hành
Normal, Eco, Sport
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
-
Cụm đèn sau
LED
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
-
Khởi động nút bấm
-
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Kỹ thuật số 10 inch
-
Vô lăng
Bọc da
-
Ghế lái
Chỉnh điện
-
Màn hình giải trí
10 inch
-
Hệ thống loa
6 loa
-

An toàn/An ninh

Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
-
Camera
phía sau, 180 độ
-
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
-
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
-
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
-
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
-
-
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR)
✔︎
-