So sánh xe Peugeot 408 2023 vs Toyota Avanza 2021

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
-
Năm bắt đầu thế hệ
-
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Indonesia
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1598
1496
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
5
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
Crossover
Crossover
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4687
4190
Chiều Rộng (mm)
1850
1660
Chiều Cao (mm)
1510
1695
Chiều dài cơ sở (mm)
2787
2655
Khoảng sáng gầm xe (mm)
189
200
Kích thước lốp/lazang
245/40R20
185/65R15

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
1.6L Turbo PureTech
2NR-VE
Công suất cực đại (kW)
162
76
Công suất cực đại (hp)
218
102
Vòng tua tối đa (rpm)
5500
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
300
136
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
2000
4200
Kiểu dáng động cơ
I
I
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp
Phun xăng điện tử
Loại hộp số
-
AT
Số lượng cấp số
8
4
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 4

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập McPherson
Độc lập MacPherson
Hệ thống treo sau
Bán độc lập
Phụ thuộc, lò xo cuộn
Phanh trước
-
Đĩa thông gió
Phanh sau
-
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED Matrix Vision
Halogen phản xạ đa chiều
Cụm đèn sau
LED
Halogen
Ăng ten
-
dạng cột
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Nappa cao cấp kết hợp Alcantara
Nỉ
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình kỹ thuật số 3D i-Cockpit 10 inch
Đồng hồ Analog
Vô lăng
Bọc da
Urethane, 3 chấu
Ghế lái
Chỉnh điện, nhớ vị trí, sưởi
Chỉnh cơ 4 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
-
Ghế bên phụ
Chỉnh điện
Chỉnh cơ
Sạc không dây
✔︎
-
Điều hòa
Tự động
Chỉnh tay
Số vùng điều hòa
2 vùng
1
Cửa sổ trời
-
Hệ thống lọc không khí
✔︎
-
Màn hình giải trí
Cảm ứng 10 inch
Màn hình cảm ứng 7 inch
Đèn trang trí nội thất
✔︎
-
Hệ thống loa
Focal Premium 10 loa
6
Cửa kính
-
chỉnh điện

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
2
Dây đai an toàn
-
có cho tất cả vị trí
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
-
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
-
Camera
Camera 360 độ
-
Phanh tay điện tử
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
-
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
-
Hệ thống hỗ trợ chuyển làn đường
✔︎
-
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
-
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✔︎
-
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR)
✔︎
-