So sánh xe Peugeot 408 2023 vs Toyota Innova 2020

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
Thế hệ thứ 2
Năm bắt đầu thế hệ
-
2016
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
(AN140)
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1598
1998
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
5
8
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
Crossover
Crossover
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4687
4735
Chiều Rộng (mm)
1850
1830
Chiều Cao (mm)
1510
1795
Chiều dài cơ sở (mm)
2787
2750
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1540
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1540
Khoảng sáng gầm xe (mm)
189
178
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
5.4
Kích thước lốp/lazang
245/40R20
205/65R16
Trọng lượng bản thân (kg)
-
1725
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
2370

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
1.6L Turbo PureTech
1TR-FE
Công suất cực đại (kW)
162
102
Công suất cực đại (hp)
218
76
Vòng tua tối đa (rpm)
5500
5600
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
300
183
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
2000
4000
Kiểu dáng động cơ
I
-
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp
-
Loại hộp số
-
Tự động
Số lượng cấp số
8
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
55
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 4

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập McPherson
Độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Bán độc lập
Phụ thuộc, lò xo trụ và thanh cân bằng
Phanh trước
-
Đĩa thông gió
Phanh sau
-
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED Matrix Vision
Halogen phản xạ đa chiều
Cụm đèn sau
LED
Halogen
Ăng ten
-
Dạng thường
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
-
Đèn sương mù phía trước
-
✔︎
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
-
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Nappa cao cấp kết hợp Alcantara
Nỉ cao cấp
Khởi động nút bấm
-
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình kỹ thuật số 3D i-Cockpit 10 inch
Màn hình TFT 4.2-inch
Vô lăng
Bọc da
Urethane, 3 chấu
Ghế lái
Chỉnh điện, nhớ vị trí, sưởi
Chỉnh cơ 6 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện
Chỉnh cơ 4 hướng
Hàng ghế thứ 2
-
Gập 60:40, có tựa tay
Sạc không dây
✔︎
-
Hàng ghế thứ 3
-
Gập 50:50 sang hai bên
Điều hòa
Tự động
Tự động
Số vùng điều hòa
2 vùng
2
Cửa sổ trời
-
Hệ thống lọc không khí
✔︎
-
Màn hình giải trí
Cảm ứng 10 inch
màn hình cảm ứng 7-inch
Đèn trang trí nội thất
✔︎
-
Hệ thống loa
Focal Premium 10 loa
6
Cửa kính
-
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
-
USB, AUX

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
7
Dây đai an toàn
-
3 điểm cho 7 vị trí, 2 điểm cho vị trí giữa hàng 2
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
-
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
-
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
-
Camera
Camera 360 độ
Camera lùi
Phanh tay điện tử
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
-
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
-
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
-
Hệ thống hỗ trợ chuyển làn đường
✔︎
-
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
-
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✔︎
-
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR)
✔︎
-