So sánh xe Peugeot 408 2023 vs Toyota Innova 2021

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
2
Năm bắt đầu thế hệ
-
2016
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
AN140
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1598
1998
Hộp số
số tự động
số tay
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
5
8
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
Crossover
Crossover
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4687
4735
Chiều Rộng (mm)
1850
1830
Chiều Cao (mm)
1510
1795
Chiều dài cơ sở (mm)
2787
2750
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1540
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1540
Khoảng sáng gầm xe (mm)
189
178
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
5.4
Kích thước lốp/lazang
245/40R20
205/65R16
Trọng lượng bản thân (kg)
-
1700
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
2330

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
1.6L Turbo PureTech
1TR-FE
Công suất cực đại (kW)
162
102/5600
Công suất cực đại (hp)
218
136
Vòng tua tối đa (rpm)
5500
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
300
183
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
2000
-
Kiểu dáng động cơ
I
-
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp
-
Loại hộp số
-
Sàn
Số lượng cấp số
8
5
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
55
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 4

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập McPherson
Độc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Bán độc lập
liên kết 4 điểm

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED Matrix Vision
Halogen phản xạ đa chiều
Cụm đèn sau
LED
Halogen
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
-
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
-
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Nappa cao cấp kết hợp Alcantara
Nỉ
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình kỹ thuật số 3D i-Cockpit 10 inch
Analog
Vô lăng
Bọc da
3 chấu, Urethane
Ghế lái
Chỉnh điện, nhớ vị trí, sưởi
Chỉnh cơ 6 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện
Chỉnh cơ 4 hướng
Hàng ghế thứ 2
-
Ghế băng, gập 60:40
Sạc không dây
✔︎
-
Hàng ghế thứ 3
-
gập 50:50
Điều hòa
Tự động
Chỉnh cơ, 2 dàn lạnh
Số vùng điều hòa
2 vùng
2
Cửa sổ trời
-
Hệ thống lọc không khí
✔︎
-
Màn hình giải trí
Cảm ứng 10 inch
-
Đèn trang trí nội thất
✔︎
-
Hệ thống loa
Focal Premium 10 loa
6 loa
Cửa kính
-
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
-
USB, Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
3
Dây đai an toàn
-
3 điểm cho tất cả các vị trí
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
-
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
-
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
-
Camera
Camera 360 độ
Camera lùi
Phanh tay điện tử
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
-
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
-
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
-
Hệ thống hỗ trợ chuyển làn đường
✔︎
-
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
-
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✔︎
-
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR)
✔︎
-