So sánh xe Rolls Royce Ghost Series II 2016 vs Honda Accord 3.5 AT 2013

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
-
Năm bắt đầu thế hệ
-
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
6592
3471
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
4
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
-
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
-
4945
Chiều Cao (mm)
-
1475

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
-
J35Z2 i-VTEC V6
Công suất cực đại (kW)
-
202
Công suất cực đại (hp)
-
271
Vòng tua tối đa (rpm)
-
6200
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
-
344
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
-
5000
Kiểu dáng động cơ
-
V
Số lượng xy lanh
-
6
Vị trí đặt động cơ
-
Đặt trước, ngang
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun xăng điện tử đa điểm PGM-FI
Loại hộp số
-
AT
Số lượng cấp số
-
5
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
70

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
-
Độc lập tay đòn kép
Hệ thống treo sau
-
Độc lập đa liên kết
Phanh trước
-
Đĩa thông gió
Phanh sau
-
Đĩa đặc

Ngoại thất

Đèn ban ngày
-
✔︎
Đèn sương mù phía trước
-
✔︎
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
-
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
-
Da
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Analog kết hợp màn hình hiển thị đa thông tin
Vô lăng
-
Bọc da, tích hợp nút điều khiển
Ghế lái
-
Chỉnh điện 10 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✔︎
Ghế bên phụ
-
Chỉnh điện
Điều hòa
-
Tự động
Số vùng điều hòa
-
2
Cửa sổ trời
-
Hệ thống loa
-
6 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✔︎
Cửa kính
-
Chỉnh điện, chống kẹt cửa lái
Chuẩn kết nối
-
AUX

An toàn/An ninh

Số túi khí
-
6
Dây đai an toàn
-
3 điểm cho tất cả các ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
-
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
-
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
-
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
-
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✔︎

Vận hành

Lẫy chuyển số trên vô lăng
-
✔︎