So sánh xe Teraco Tera-V 2026 vs Thaco Frontier Van 2024

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
-
Năm bắt đầu thế hệ
-
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1597
1480
Hộp số
số tay
số tay
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
2
2
Số cửa
4
5
Kiểu dáng
Van/Minivan
Van/Minivan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4840
-
Chiều Rộng (mm)
1740
-
Chiều Cao (mm)
2020
-
Chiều dài cơ sở (mm)
3050
-
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1455
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1505
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.9
-
Kích thước lốp/lazang
185R14/185R14
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
DAM16KR/14 - DOHC
-
Công suất cực đại (hp)
122
-
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
158
-
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4800
-
Loại hộp số
Sàn DAT18R
-
Số lượng cấp số
5
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
McPherson
-
Hệ thống treo sau
Nhíp lá + giảm chấn thủy lực
-
Phanh trước
Đĩa
-
Phanh sau
Tang trống
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen Projoter
-
Cụm đèn sau
Halogen
-
Đèn sương mù phía trước
✔︎
-
Đèn phanh trên cao
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da cao cấp
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
-
Màn hình giải trí
LCD 9 inch
-
Cửa kính
Chỉnh điện
-

An toàn/An ninh

Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-
Camera
Lùi
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
-