So sánh xe Thaco Frontier Van TF480V 5S 2025 vs BYD M9 Premium 2026

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
1
Năm bắt đầu thế hệ
-
2025
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Trung Quốc
Nhiên liệu
Xăng
Hybrid
Dung tích động cơ
1597
1498
Hộp số
số tay
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
Van/Minivan
Van/Minivan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
-
5145
Chiều Rộng (mm)
-
1970
Chiều Cao (mm)
-
1805
Chiều dài cơ sở (mm)
-
3045
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1676
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1683
Khoảng sáng gầm xe (mm)
-
140 - 157
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
5.7
Kích thước lốp/lazang
-
235/60R18
Trọng lượng bản thân (kg)
-
2610
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
2334
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
470 - 2036

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
-
BYD472ZQB
Công suất cực đại (kW)
-
110
Công suất cực đại (hp)
-
147
Vòng tua tối đa (rpm)
-
5500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
-
220
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
-
2500 - 4500
Kiểu dáng động cơ
-
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
-
4
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước
Loại tăng áp
-
Turbo tăng áp hiệu suất cao
Loại hộp số
-
Tự động E-CVT
Số lượng cấp số
-
Vô cấp
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
50
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
-
8.5
Chế độ vận hành
-
Sport/Standard/Economy/Snow
Loại Hybrid
-
PHEV
Loại Động cơ điện
-
Motor đồng bộ nam châm vĩnh cửu
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
-
268
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
-
315
Dung lượng Pin (kWh)
-
36.6 kWh
Loại pin
-
BYD Blade Battery
Phạm vi di chuyển thuần điện (km)
-
170
Loại sạc nhanh
-
DC 73 kW

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
-
Macpherson
Hệ thống treo sau
-
Độc lập đa liên kết tay đòn kép
Phanh trước
-
Phanh đĩa thông gió
Phanh sau
-
Phanh đĩa thông gió

Ngoại thất

Cụm đèn trước
-
LED
Cụm đèn sau
-
LED
Ăng ten
-
Kính
Đèn pha tự động bật tắt
-
✔︎
Đèn ban ngày
-
✔︎
Đèn sương mù phía trước
-
✔︎
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
-
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
-
✔︎
Gạt mưa tự động
-
✔︎
Cốp đóng mở điện
-
✔︎
Mở cốp rảnh tay
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
-
Ghế da tổng hợp cao cấp
Khởi động nút bấm
-
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
LCD 12.3 inch
Chìa khóa thông minh
-
✔︎
Vô lăng
-
Da, chỉnh cơ 4 hướng
Khởi động xe từ xa
-
✔︎
Ghế lái
-
Chỉnh điện 8 hướng, Nhớ ghế, Thông gió, Massage
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✔︎
Ghế bên phụ
-
Chỉnh điện 4 hướng, Nhớ ghế, Bơm lưng 4 hướng, Thông gió
Hàng ghế thứ 2
-
Thương gia, Chỉnh điện 4 hướng, bàn làm việc, chỉnh điện tựa lưng 4 hướng, Thông gió, Tựa bắp chân chỉnh điện, Massage
Sạc không dây
-
✔︎
Hàng ghế thứ 3
-
Gập tay tỉ lệ 4:6, Ngả lưng nút bấm điện
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
-
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Số vùng điều hòa
-
3 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
-
✔︎
Cửa sổ trời
-
Hệ thống lọc không khí
-
✔︎
Màn hình giải trí
-
Màn hình cảm ứng thông minh 15,6 inch
Đèn trang trí nội thất
-
✔︎
Hệ thống loa
-
8
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✔︎
Cửa kính
-
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
-
Apple CarPlay/Android Auto/Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
-
6
Dây đai an toàn
-
Giới hạn lực căng, căng đai tự động
Chống bó cứng phanh (ABS)
-
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
-
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
-
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
-
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
-
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
-
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
-
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
-
✔︎
Camera
-
360 có tính năng soi gầm
Phanh tay điện tử
-
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
-
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
-
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi chìa khóa rời vùng cảm biến
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
-
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
-
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
-
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
-
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
-
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
-
✔︎
Hệ thống phanh tự động khi lùi
-
✔︎
Hệ thống chống tăng tốc ngoài ý muốn
-
✔︎
Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW)
-
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
-
✔︎
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR)
-
✔︎
Hệ thống chống lật ROM
-
✔︎