So sánh xe Toyota 4 Runner Limited 2011 vs Lexus LX 570 2013

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
3 - 2012
Năm bắt đầu thế hệ
-
2007
Năm kết thúc thế hệ
-
2021
Mã thế hệ
-
J200
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Nhật Bản
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
3956
5663
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
7
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4806
5005
Chiều Rộng (mm)
1910
1971
Chiều Cao (mm)
1816
1920
Chiều dài cơ sở (mm)
2789
2850
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1651
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1626
Khoảng sáng gầm xe (mm)
-
226
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
5.8
Kích thước lốp/lazang
-
285/50R20
Trọng lượng bản thân (kg)
-
2680
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
3350
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
439 - 701

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
1GR-FE
5.7 L 3UR-FE V8
Công suất cực đại (kW)
176
284
Công suất cực đại (hp)
236
383
Vòng tua tối đa (rpm)
5200
5600
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
376
546
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
3600
Kiểu dáng động cơ
V
Chữ V
Số lượng xy lanh
6
8
Vị trí đặt động cơ
Đặt dọc, phía trước
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử EFI
-
Tỷ số nén động cơ
10.0:1
10.2:1
Loại hộp số
AT
Tự động
Số lượng cấp số
5
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
87
93
Tốc độ tối đa (km/h)
-
220
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
19.6
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
13.8
Chế độ vận hành
-
Chế độ chạy thể thao (Sport), êm ái (Comfort) và bình thường (Normal)

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Double wishbone với thanh cân bằng
Độc lập, cơ cấu tay đòn đôi (double wishbone) và thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Trục cứng liên kết 4 điểm với lò xo cuộn và thanh ổn định
Phụ thuộc, cơ cấu trục cố định liên kết đa điểm và thanh cân bằng
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa
Đĩa thông gió

Ngoại thất

Cụm đèn trước
-
Bi-Xenon (HID)
Đèn pha tự động bật tắt
-
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
-
✔︎
Rửa đèn pha
-
✔︎
Đèn ban ngày
-
✔︎
Đèn sương mù phía trước
-
✔︎
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
-
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
-
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
-
✔︎
Gạt mưa tự động
-
✔︎
Cốp đóng mở điện
-
✔︎
Giá nóc
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
-
Da
Khởi động nút bấm
-
✔︎
Chìa khóa thông minh
-
✔︎
Vô lăng
-
Da kết hợp gỗ
Ghế lái
-
Chỉnh điện nhớ 3 vị trí, sưởi, thông gió
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✔︎
Ghế bên phụ
-
Chỉnh điện, sưởi, thông gió
Hàng ghế thứ 2
-
Gập 40-20-40
Hàng ghế thứ 3
-
Gập 50-50
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
-
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Số vùng điều hòa
-
4 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
-
✔︎
Cửa sổ trời
-
Hệ thống lọc không khí
-
✔︎
Màn hình giải trí
-
Màn hình LCD điều khiển cảm ứng + 2 màn hình LCD cho hàng ghế 2
Hệ thống loa
-
Đầu CD nối với 9 loa trên bản tiêu chuẩn hoặc Mark Levinson 19-Speaker Audio
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✔︎
Cửa kính
-
Chỉnh điện với 1 chạm - lên & xuống kính

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
10
Dây đai an toàn
-
Loại 3 điểm, điều chỉnh độ cao, chức năng căng dây sớm, giới hạn lực xiết
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
-
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
-
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
-
✔︎
Camera
-
Lùi
Hệ thống cảm biến phía trước
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
-
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
-
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✕︎
Gài cầu điện
-
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
-
✔︎