So sánh xe Toyota Avanza 1.3 MT 2017 vs Honda HRV L 2018

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
Thế hệ thứ 2 (F650)
2 - 2018
Năm bắt đầu thế hệ
2011
2013
Năm kết thúc thế hệ
2021
2022
Mã thế hệ
-
RU1/RU2/RU3/RU4/RU5
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Indonesia
Thái Lan
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1329
1798
Hộp số
số tay
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
7
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
Crossover
Crossover
Hạng xe
B
B

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4190
4294
Chiều Rộng (mm)
1660
1772
Chiều Cao (mm)
1695
1605
Chiều dài cơ sở (mm)
2655
2610
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1425
1535
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1435
1540
Khoảng sáng gầm xe (mm)
200
170
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
4.7
5.7
Kích thước lốp/lazang
185/70R14
215/55R17
Trọng lượng bản thân (kg)
1125
1312
Trọng lượng toàn tải (kg)
1680
1795
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
437 - 1032

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
1NR-VE
1.8L i-VTEC
Công suất cực đại (kW)
70 kW tại 6000 vòng/phút
-
Công suất cực đại (hp)
94
141
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
6500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
121
172
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4200
4300
Kiểu dáng động cơ
I4 (4 xy lanh thẳng hàng)
-
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun xăng điện tử/PGM-F
Loại hộp số
Số sàn
Tự động CVT
Số lượng cấp số
5
Vô cấp
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
45
50
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
6.7
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
8.8
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
5.4
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập MacPherson
-
Hệ thống treo sau
liên kết 4 điểm
-
Phanh trước
Đĩa thông gió
-
Phanh sau
Tang trống
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen phản xạ đa chiều
Full LED
Cụm đèn sau
Halogen
LED
Ăng ten
-
Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt
-
✔︎
Đèn ban ngày
-
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
-
✔︎
Gạt mưa tự động
-
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Da
Khởi động nút bấm
-
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog
-
Chìa khóa thông minh
-
✔︎
Vô lăng
Urethane, 3 chấu
Bọc da
Ghế lái
Chỉnh tay
Chỉnh điện
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh tay
-
Hàng ghế thứ 2
Gập 50:50, trượt
Gập phẳng hoàn toàn
Hàng ghế thứ 3
Gập 50:50
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
Chỉnh tay
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Số vùng điều hòa
-
2 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✕︎
Cửa sổ trời
-
Toàn cảnh Panorama
Màn hình giải trí
-
Cảm ứng 6,.8 inch
Hệ thống loa
4 loa
4
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện (hàng ghế trước)
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
AUX, USB,Bluetooth
USB, HDMI, Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
6
Dây đai an toàn
3 điểm cho tất cả các ghế
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
-
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
-
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
-
✔︎
Camera
-
Camera lùi 3 góc quay
Phanh tay điện tử
-
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi chìa khóa rời vùng cảm biến
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
-
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
✔︎