Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Toyota Avanza năm 2017 Phiên bản 1.3 MT
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ
Thế hệ thứ 2 (F650)
Năm bắt đầu thế hệ
2011
Năm kết thúc thế hệ
2021
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Indonesia
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1329
Hộp số
số tay
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
7
Số cửa
5
Kiểu dáng
Crossover
Hạng xe
B
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài
(mm)
4190
Chiều Rộng
(mm)
1660
Chiều Cao
(mm)
1695
Chiều dài cơ sở
(mm)
2655
Chiều rộng cơ sở trước
(mm)
1425
Chiều rộng cơ sở sau
(mm)
1435
Khoảng sáng gầm xe
(mm)
200
Bán kính vòng quay tối thiểu
(m)
4.7
Kích thước lốp/lazang
185/70R14
Trọng lượng bản thân
(kg)
1125
Trọng lượng toàn tải
(kg)
1680
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ
1NR-VE
Công suất cực đại (kW)
70 kW tại 6000 vòng/phút
Công suất cực đại
(hp)
94
Vòng tua tối đa
(rpm)
6000
Mô-men xoắn cực đại
(Nm)
121
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút)
(rpm)
4200
Kiểu dáng động cơ
I4 (4 xy lanh thẳng hàng)
Số lượng xy lanh
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Loại hộp số
Số sàn
Số lượng cấp số
5
Dung tích bình nhiên liệu
(lít)
45
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước
Độc lập MacPherson
Hệ thống treo sau
liên kết 4 điểm
Phanh trước
Đĩa thông gió
Phanh sau
Tang trống
Ngoại thất
Cụm đèn trước
Halogen phản xạ đa chiều
Cụm đèn sau
Halogen
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog
Vô lăng
Urethane, 3 chấu
Ghế lái
Chỉnh tay
Ghế bên phụ
Chỉnh tay
Hàng ghế thứ 2
Gập 50:50, trượt
Hàng ghế thứ 3
Gập 50:50
Điều hòa
Chỉnh tay
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
Hệ thống loa
4 loa
Cửa kính
Chỉnh điện (hàng ghế trước)
Chuẩn kết nối
AUX, USB,Bluetooth
An toàn/An ninh
Số túi khí
2
Dây đai an toàn
3 điểm cho tất cả các ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !