So sánh xe Toyota Avanza 2026 vs VinFast VF6 2026

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
Thế hệ thứ 2
1
Năm bắt đầu thế hệ
2022
2023
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Điện
Dung tích động cơ
1496
-
Hộp số
số tay
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
7
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
B
B

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4395
4241
Chiều Rộng (mm)
1730
1834
Chiều Cao (mm)
1700
1580
Chiều dài cơ sở (mm)
2750
2730
Khoảng sáng gầm xe (mm)
205
170
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
4.9
5.5
Kích thước lốp/lazang
195/60R16
235/45 R19
Trọng lượng bản thân (kg)
-
1600
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
340

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2NR-VE
Động cơ điện đồng bộ nam châm vĩnh cửu
Công suất cực đại (kW)
78 kW/6000 rpm
-
Công suất cực đại (hp)
105
-
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
138
-
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4200
-
Kiểu dáng động cơ
I4
Động cơ điện
Số lượng xy lanh
4
0
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử (EFI) với Dual VVT-i
-
Loại tăng áp
Không có
-
Loại hộp số
Số sàn
Hộp số giảm tốc cấp đơn
Số lượng cấp số
5
1
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
43
0
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
-
7.6
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
6.6
0
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
8.4
0
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
5.5
0
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
Không phát thải
Chế độ vận hành
-
Eco, Normal, Sport
Loại Động cơ điện
-
Động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
-
150
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
-
310
Dung lượng Pin (kWh)
-
59.6
Loại pin
-
LFP
Phạm vi di chuyển thuần điện (km)
-
460
Mức tiêu thụ năng lượng trung bình (kWh/100km)
-
15.64
Loại cổng sạc
-
Type 2, CCS Combo 2
Thời gian sạc tiêu chuẩn (h)
-
6.5
Loại sạc nhanh
-
CCS Combo 2
Thời gian sạc nhanh (h)
-
25 phút
Công suất sạc tối đa (kW)
-
85

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson
MacPherson
Hệ thống treo sau
Thanh xoắn
Thanh xoắn
Phanh trước
Đĩa
Đĩa thông gió
Phanh sau
Tang trống
Đĩa đặc

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Vây cá mập
Vây cá mập
Đèn pha tự động bật tắt
-
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✕︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
-
✔︎
Gạt mưa tự động
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Da tổng hợp
Khởi động nút bấm
✔︎
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog kết hợp màn hình đa thông tin 4.2 inch
Màn hình 5 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Urethane, 3 chấu, chỉnh 2 hướng, tích hợp nút điều khiển
Giả da
Khởi động xe từ xa
-
✔︎
Ghế lái
Chỉnh cơ 4 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
-
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ 4 hướng
-
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40, có thể trượt
Gập 60:40
Hàng ghế thứ 3
Gập 50:50
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Chỉnh cơ
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✔︎
Số vùng điều hòa
1
2
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Không
Không
Hệ thống lọc không khí
-
✔︎
Màn hình giải trí
Cảm ứng 9 inch
12.9 inch
Hệ thống loa
4 loa
6
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✕︎
✔︎
Cửa kính
Ghế lái
Lái và phụ lái
Chuẩn kết nối
USB, Bluetooth, Apple CarPlay, Android Auto
Bluetooth, USB

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
8
Chống bó cứng phanh (ABS)
✕︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✕︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✕︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✕︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✕︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
-
✔︎
Camera
Camera lùi
Camera 360 độ
Phanh tay điện tử
-
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
-
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-
Quản lý xe qua ứng dụng
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✕︎
✔︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✕︎
-
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✕︎
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✕︎
-
Hỗ trợ giữ làn LKA
✕︎
✔︎
Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường
✕︎
-
Hệ thống hỗ trợ chuyển làn đường
✕︎
-
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✕︎
-
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✕︎
-
Cảnh báo va chạm tại giao lộ
✕︎
-
Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW)
✕︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✕︎
✔︎
Hệ thống điều chỉnh tốc độ thông minh (ISA)
✕︎
-
Hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
✕︎
-
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✕︎
✔︎
Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành
✕︎
-
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✕︎
-
Hệ thống bảo vệ người đi bộ
✕︎
-
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR)
✕︎
-
Hệ thống ổn định gió ngang
✕︎
-
Hệ thống xe tự lái
✕︎
-