So sánh xe Toyota Camry 2.0E 2009 vs Nissan Tiida 1.6 MT 2007

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
6
-
Năm bắt đầu thế hệ
2006
-
Năm kết thúc thế hệ
2011
-
Mã thế hệ
XV40
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Đài Loan
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1986
1597
Hộp số
số tự động
số tay
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
D
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4825
-
Chiều Rộng (mm)
1820
-
Chiều Cao (mm)
1470
-
Chiều dài cơ sở (mm)
2775
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
1AZ-FE
-
Công suất cực đại (kW)
108
-
Công suất cực đại (hp)
158
-
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
218
-
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
-
Kiểu dáng động cơ
I
-
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử đa điểm EFI
-
Loại hộp số
AT
-
Số lượng cấp số
4
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
-