So sánh xe Toyota Camry 2.0E 2018 vs Toyota Corolla altis 1.8G 2022

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
7
12
Năm bắt đầu thế hệ
2012
2018
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
XV50
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Thái Lan
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1998
1798
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4850
4.630
Chiều Rộng (mm)
1825
1.780
Chiều Cao (mm)
1470
1.435
Chiều dài cơ sở (mm)
2775
2700
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1580
1530
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1570
1550
Khoảng sáng gầm xe (mm)
150
128
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.5
5.2
Kích thước lốp/lazang
215/55R17
205/55R16
Trọng lượng bản thân (kg)
1480
1345
Trọng lượng toàn tải (kg)
2000
1720
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
468

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
6AR-FSE
4 xy-lanh thẳng hàng (I4), 16 van DOHC
Công suất cực đại (kW)
123 kW @ 6500 rpm
-
Công suất cực đại (hp)
165
138
Vòng tua tối đa (rpm)
6500
6.400
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
199
172
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4600
4.000
Kiểu dáng động cơ
I4 (4 xy lanh thẳng hàng)
-
Số lượng xy lanh
4
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử D-4S (kết hợp phun trực tiếp và phun đa điểm)
Phun xăng điện tử
Loại hộp số
Tự động
Hộp số tự động
Số lượng cấp số
6
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
70
50
Tốc độ tối đa (km/h)
200
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
6.8
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
9
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
5.6
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Euro 6
Chế độ vận hành
-
2 chế độ: Bình thường, thể thao

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập McPherson
MacPherson với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Độc lập thanh giằng đôi
Tay đòn kép
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa
Phanh sau
Đĩa đặc
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
Bi-LED
Cụm đèn sau
-
LED
Ăng ten
-
Dạng vây cá mập
Rửa đèn pha
-
✕︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
-
✕︎
Gạt mưa tự động
-
✕︎
Cửa hít
-
✕︎
Cốp đóng mở điện
-
✔︎
Mở cốp rảnh tay
-
✕︎
Giá nóc
-
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
-
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Optitron, màn hình hiển thị đa thông tin TFT 4.2 inch
Kỹ thuật số TFT 7 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
4 chấu bọc da
3 chấu, bọc da, Chỉnh cơ 4 hướng
Ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Chỉnh điện 10 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh tay
Hàng ghế thứ 2
-
Gập 60:40
Sạc không dây
-
✕︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Số vùng điều hòa
2 vùng độc lập
-
Cửa sổ trời
-
Không
Hệ thống lọc không khí
-
✕︎
Màn hình giải trí
CD 1 đĩa, tích hợp AM/FM, MP3/WMA/AAC
cảm ứng 9 inch
Hệ thống loa
6 loa
6 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện tự động chống kẹt tất cả các cửa
-
Chuẩn kết nối
-
AUX/USB/Bluetooth, Đàm thoại rảnh tay, Android Auto/Apple CarPlay

An toàn/An ninh

Số túi khí
7
7
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
-
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
✕︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
-
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
-
✔︎
Camera
-
Camera lùi
Phanh tay điện tử
-
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
-
✕︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
-
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✕︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
-
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✕︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
-
✕︎