So sánh xe Toyota Camry 2.5Q 2020 vs Honda Civic G 1.5 AT 2022

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
8
11
Năm bắt đầu thế hệ
2019
2022
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
XV70
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Thái Lan
Thái Lan
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
2494
1498
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4885
4678
Chiều Rộng (mm)
1840
1802
Chiều Cao (mm)
1445
1415
Chiều dài cơ sở (mm)
2825
2735
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1580
1547
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1605
1575
Khoảng sáng gầm xe (mm)
140
134
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.8
5.8
Kích thước lốp/lazang
235/45R18
215/50 R1 7
Trọng lượng bản thân (kg)
1560
1319
Trọng lượng toàn tải (kg)
2030
1760

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2AR-FE
1.5L DOHC VTEC TURBO
Công suất cực đại (kW)
135 kW / 6000 rpm
131
Công suất cực đại (hp)
165
176
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
235
240
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4100
1700-4500
Kiểu dáng động cơ
I4 DOHC
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Trước
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun xăng trực tiếp
Loại tăng áp
-
Turbo
Loại hộp số
Tự động
CVT
Số lượng cấp số
6
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
60
47
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
5.98
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
8.03
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
4.8
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
-
Chế độ vận hành
Eco, Normal, Sport
Econ, Normal

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập MacPherson
MacPherson
Hệ thống treo sau
Độc lập xương đòn kép
Liên kết đa điểm
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa tản nhiệt
Phanh sau
Đĩa đặc
Phanh Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
-
Dạng vây cá mập
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
-
✔︎
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
-
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
✕︎
Cốp đóng mở điện
-
✔︎
Mở cốp rảnh tay
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Nỉ (Màu đen)
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Đồng hồ Optitron với màn hình hiển thị đa thông tin 7 inch
Digital 7 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Bọc da, 3 chấu, tích hợp phím điều khiển
Urethane chỉnh 4 hướng
Khởi động xe từ xa
-
✕︎
Ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng, nhớ 2 vị trí
Chỉnh cơ 8 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh cơ 4 hướng
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
-
Hàng ghế thứ 2
Chỉnh điện ngả lưng
Gập 60:40 thông hoàn toàn với khoang chứa đồ
Sạc không dây
-
✕︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Số vùng điều hòa
3 vùng độc lập
1 vùng
Cửa gió hàng ghế sau
-
✔︎
Màn hình giải trí
Cảm ứng 8 inch
Cảm ứng 7 inch
Đèn trang trí nội thất
-
✔︎
Hệ thống loa
9 loa JBL
8 Loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✕︎
Cửa kính
Chỉnh điện tự động lên/xuống tất cả các cửa
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt hàng ghế trước
Chuẩn kết nối
AUX, USB, Bluetooth, đàm thoại rảnh tay, kết nối điện thoại thông minh
Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói, Kết nối Bluetooth, USB

An toàn/An ninh

Số túi khí
7
4
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Camera
Camera lùi
Camera lùi 3 góc quay
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi chìa khóa rời vùng cảm biến
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
✕︎
Gài cầu điện
-
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
-
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
-
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
-
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
-
Hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
-
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
-