So sánh xe Toyota Corolla altis 2021 vs Toyota Corolla altis 2022

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
11
12
Năm bắt đầu thế hệ
2014
2018
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Thái Lan
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1798
1798
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4620
4.630
Chiều Rộng (mm)
1775
1.780
Chiều Cao (mm)
1460
1.435
Chiều dài cơ sở (mm)
2700
2700
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1520
1530
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1520
1550
Khoảng sáng gầm xe (mm)
130
128
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.4
5.4
Kích thước lốp/lazang
205/55R16
225/45R17
Trọng lượng bản thân (kg)
1250
1345
Trọng lượng toàn tải (kg)
1655
1720
Dung tích khoang hành lý (lít)
470
468

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2ZR-FE
4 xy-lanh thẳng hàng (I4), 16 van DOHC
Công suất cực đại (kW)
138
-
Công suất cực đại (hp)
185
138
Vòng tua tối đa (rpm)
6400
6.400
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
173
172
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
4.000
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
-
Số lượng xy lanh
4
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử
Phun xăng điện tử
Loại hộp số
CVT
Hộp số tự động
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
55
50
Tốc độ tối đa (km/h)
185
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
6.5
6.8
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
8.6
9.4
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
5.2
5.4
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Euro 6
Chế độ vận hành
Chế độ lái thể thao Sport
2 chế độ: Bình thường, thể thao

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập Macpherson với thanh cân bằng
MacPherson với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng
Tay đòn kép
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Đĩa
Phanh sau
Đĩa
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
Bi-LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
In trên kính hậu
Dạng vây cá mập
Đèn pha tự động bật tắt
-
✔︎
Rửa đèn pha
-
✕︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
-
✕︎
Gạt mưa tự động
✔︎
-
Cửa hít
-
✕︎
Cốp đóng mở điện
-
✔︎
Mở cốp rảnh tay
-
✕︎
Giá nóc
-
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình hiển thị đa thông tin
Kỹ thuật số TFT 7 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
3 chấu, bọc da, Chỉnh tay 4 hướng
3 chấu, bọc da, Chỉnh cơ 4 hướng
Ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Chỉnh điện
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh tay 4 hướng
Chỉnh tay
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
-
✔︎
Hàng ghế thứ 2
Gập lưng ghế 60:40
Gập 60:40
Sạc không dây
-
✕︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Tự động
Tự động 2 vùng
Số vùng điều hòa
-
2 vùng
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Cửa sổ trời
-
Không
Hệ thống lọc không khí
-
✕︎
Màn hình giải trí
Cảm ứng 7 inch
cảm ứng 9 inch
Hệ thống loa
6 loa
6 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Chuẩn kết nối
Apple Car Play, cổng kết nối AUX/USB/Bluetooth, đàm thoại rảnh tay, điện thoại thông minh, kết nối HDMI
AUX/USB/Bluetooth, Đàm thoại rảnh tay, Android Auto/Apple CarPlay

An toàn/An ninh

Số túi khí
7
7
Dây đai an toàn
Ghế trước: 3 điểm ELR với chức năng căng đai khẩn cấp và giới hạn lực căng x 2 vị trí Ghế sau: 3 điểm ELR x 3 vị trí
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
-
✕︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
-
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
Camera lùi
Camera lùi
Phanh tay điện tử
-
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
-
✕︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
-
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✕︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
-
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
-
✕︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Gài cầu điện
✕︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Cảnh báo điểm mù (BSM)
-
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
-
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
-
✔︎