So sánh xe Toyota Corolla Cross 1.8V 2023 vs Mazda CX5 Signature Exclusive 2.5 AT 2026

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
Thế hệ thứ nhất
2
Năm bắt đầu thế hệ
2020
2018
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
KF
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
Thái Lan
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1798
2488
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4460
4590
Chiều Rộng (mm)
1825
1845
Chiều Cao (mm)
1620
1680
Chiều dài cơ sở (mm)
2640
2700
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1560
1595
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1570
1595
Khoảng sáng gầm xe (mm)
161
200
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.2
5.5
Kích thước lốp/lazang
225/50R18
225/55R19
Trọng lượng bản thân (kg)
1360
1630
Trọng lượng toàn tải (kg)
1815
2080
Dung tích khoang hành lý (lít)
440
442

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2ZR-FE
SkyActiv-G 2.5L
Công suất cực đại (kW)
103
188/6.000
Công suất cực đại (hp)
139
188
Vòng tua tối đa (rpm)
-
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
172
252
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
4000
Kiểu dáng động cơ
4 xy lanh thẳng hàng
I4
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Phía trước, đặt ngang
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử
Phun xăng trực tiếp (GDI)
Loại tăng áp
-
Không có
Tỷ số nén động cơ
-
13.0:1
Loại hộp số
Vô cấp CVT
Tự động
Số lượng cấp số
-
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
47
58
Tốc độ tối đa (km/h)
-
200
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
8,04
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
10,27
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
6,75
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 5

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập MacPherson
Độc lập MacPherson
Hệ thống treo sau
Bán độc lập dạng thanh xoắn
Đa liên kết
Phanh trước
Đĩa
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa
Đĩa đặc

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED (chiếu xa/gần)
LED thích ứng (ALH/ADB), tự động bật/tắt, tự động cân bằng góc chiếu
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Vây cá
Vây cá mập
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
-
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
-
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Da cao cấp
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
12.3 inch
Analog kết hợp màn hình kỹ thuật số 7 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Bọc da
Da
Ghế lái
Chỉnh điện
Ghế lái chỉnh điện, Ghế phụ chỉnh điện, Sưởi ghế trước
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ 4 hướng
-
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
-
✔︎
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
Gập 40:20:40
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Số vùng điều hòa
2
2
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Màn hình giải trí
Cảm ứng 9 inch
Cảm ứng 8 inch (Mazda Connect)
Hệ thống loa
6 loa
Bose 10 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện tự động lên/xuống tất cả các cửa
Tất cả các cửa
Chuẩn kết nối
Apple CarPlay không dây, Android Auto, USB, Bluetooth
Apple CarPlay không dây, Android Auto, USB, Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
7
6
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
360
Camera 360 độ
Phanh tay điện tử
-
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
-
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
-
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
-
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
-
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
-
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
✔︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
-
✔︎