So sánh xe Toyota Fortuner 2.4G 4x2 AT Legender 2021 vs Peugeot 5008 AL 1.6 AT 2022

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2
2 - 2021
Năm bắt đầu thế hệ
2017
2020
Năm kết thúc thế hệ
-
2024
Mã thế hệ
AN160
P87
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Diesel
Xăng
Dung tích động cơ
2393
1598
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
7
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
D
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4795
4670
Chiều Rộng (mm)
1855
1855
Chiều Cao (mm)
1835
1655
Chiều dài cơ sở (mm)
2745
2840
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1545
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1555
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
279
165
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.8
5.2
Kích thước lốp/lazang
265/60 R18
225/55 R18
Trọng lượng bản thân (kg)
1995
1570
Trọng lượng toàn tải (kg)
2605
2200

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
động cơ diesel 2.4L, 2GD-FTV, 4 xy lanh thẳng hàng
EP6FDT I4
Công suất cực đại (kW)
110
-
Công suất cực đại (hp)
147
165 @ 6.000
Vòng tua tối đa (rpm)
3400
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
400
245 @ 1.400 - 4.000
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1600
1400 - 4000
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
-
Trước, đặt ngang
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên
Phun nhiên liệu trực tiếp
Loại tăng áp
-
Turbo High Pressure (THP)
Tỷ số nén động cơ
15.6
-
Loại hộp số
AT
Tự động
Số lượng cấp số
6
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
80
56
Tốc độ tối đa (km/h)
170
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
8.28
6,83
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
10.21
9,13
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
7.14
5,52
Tiêu chuẩn khí thải
Euro4
-
Chế độ vận hành
-
Chế độ lái thể thao

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng
Độc lập kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau
Phụ thuộc, liên kết 4 điểm
Bán độc lập thanh xoắn
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Đĩa
Phanh sau
Đĩa
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
LED projector
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
-
Kính
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Rửa đèn pha
-
✕︎
Đèn ban ngày
✕︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✕︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✕︎
-
Gạt mưa tự động
-
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✔︎
✔︎
Giá nóc
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Da Claudia Mistral
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình màu TFT 4.2 inch
Bảng đồng hồ kỹ thuật số 12,3 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
3 chấu bọc da, ốp gỗ, mạ bạc
Da
Ghế lái
Thể thao chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện
Hàng ghế thứ 2
Gập lưng ghế 60:40 1 chạm, chỉnh cơ 4 hướng
Gập 60:40
Sạc không dây
-
✔︎
Hàng ghế thứ 3
Ngả lưng ghế, Gập 50:50 sang 2 bên
Gập 50:50, tháo rời
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động, 2 giàn lạnh
Tự động
Số vùng điều hòa
2 giàn lạnh
2
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
-
Cửa sổ trời toàn cảnh
Hệ thống lọc không khí
-
✕︎
Màn hình giải trí
Màn hình cảm ứng 8 inches navigation
Màn hình cảm ứng trung tâm 10 inch
Đèn trang trí nội thất
-
✔︎
Hệ thống loa
11 loa JBL
6
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
-
Tất cả cửa sổ chỉnh điện, một chạm
Chuẩn kết nối
Cổng kết nối USB / Bluetooth, Kết nối điện thoại thông minh
Kết nối USB, Bluetooth, Apple Carplay & Android Auto

An toàn/An ninh

Số túi khí
7
6
Dây đai an toàn
3 điểm ELR, 7 vị trí
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
-
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✕︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
Camera 360
Lùi
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
-
✔︎
Phanh tay điện tử
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
-
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
✔︎
Gài cầu điện
✕︎
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Cảnh báo điểm mù (BSM)
-
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
-
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
-
✔︎
Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW)
✕︎
-
Hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
-
✔︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
-
✔︎
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR)
-
✔︎