So sánh xe Toyota Fortuner 2.4G 4x2 MT 2021 vs Kia Sorento Signature 1.6 AT AWD Hybrid 2024

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2
4
Năm bắt đầu thế hệ
2017
2020
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
AN160
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Diesel
Hybrid
Dung tích động cơ
2393
1598
Hộp số
số tay
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
7
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
D
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4795
4810
Chiều Rộng (mm)
1855
1900
Chiều Cao (mm)
1835
1700
Chiều dài cơ sở (mm)
2745
2815
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1545
1646
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1555
1656
Khoảng sáng gầm xe (mm)
279
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.8
5.78
Kích thước lốp/lazang
265/65 R17
235/55 R19
Trọng lượng bản thân (kg)
1980
1950
Trọng lượng toàn tải (kg)
2605
2580

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
động cơ diesel 2.4L, 2GD-FTV, 4 xy lanh thẳng hàng
SmartStream 1.6T-GDi
Công suất cực đại (kW)
110
-
Công suất cực đại (hp)
147
178
Vòng tua tối đa (rpm)
3400
5500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
400
265
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1600
1500 - 4500
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
-
Số lượng xy lanh
4
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên
-
Tỷ số nén động cơ
15.6
-
Loại hộp số
MT
AT
Số lượng cấp số
6
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
80
67
Tốc độ tối đa (km/h)
160
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
7.03
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
8.65
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
6.09
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
-
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
-
44.2 / 60
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
-
264
Công suất cực đại kết hợp (hp)
-
227
Mômen xoắn cực đại kết hợp (Nm)
-
350
Dung lượng Pin (kWh)
-
1.49

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng
McPherson
Hệ thống treo sau
Phụ thuộc, liên kết 4 điểm
Liên kết đa điểm
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
-
Phanh sau
Đĩa
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
LED Projector
Cụm đèn sau
LED
LED
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
-
Sấy gương chiếu hậu
✕︎
✔︎
Gạt mưa tự động
-
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✕︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Da
Khởi động nút bấm
✕︎
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình màu TFT 4.2 inch
12.3 inch
Chìa khóa thông minh
✕︎
✔︎
Vô lăng
3 chấu Urethane
Bọc da + sưởi
Khởi động xe từ xa
-
✔︎
Ghế lái
Thể thao chỉnh tay 6 hướng
Chỉnh điện + nhớ vị trí, Sưởi và làm mát
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
-
Ghế bên phụ
Chỉnh tay 4 hướng
Chỉnh điện, Sưởi và làm mát
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
-
✔︎
Hàng ghế thứ 2
Gập lưng ghế 60:40 1 chạm, chỉnh cơ 4 hướng
-
Sạc không dây
-
✔︎
Hàng ghế thứ 3
Ngả lưng ghế, Gập 50:50 sang 2 bên
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Chỉnh tay, 2 giàn lạnh
Tự động
Số vùng điều hòa
2 giàn lạnh
2 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
-
Toàn cảnh Panorama
Màn hình giải trí
DVD Cảm ứng 7 inches
10.25 inch
Đèn trang trí nội thất
-
✔︎
Hệ thống loa
6
12 loa Bose
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✕︎
✔︎
Cửa kính
-
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
Cổng kết nối USB / Bluetooth
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
7
6
Dây đai an toàn
3 điểm ELR, 7 vị trí
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-
Cân bằng điện tử (ESC)
-
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✕︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✕︎
-
Camera
Camera lùi
Camera 360
Phanh tay điện tử
-
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-
Nhắc kiểm tra hàng ghế sau khi tắt máy
-
✔︎

Vận hành

Lẫy chuyển số trên vô lăng
✕︎
✔︎
Gài cầu điện
✕︎
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Hỗ trợ giữ làn LKA
-
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
-
✔︎
Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW)
✕︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
-
✔︎