So sánh xe Toyota Fortuner 2.4L 4x2 MT 2024 vs VinFast Limo Green AT 2026

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2
1
Năm bắt đầu thế hệ
2017
2025
Năm kết thúc thế hệ
-
2025
Mã thế hệ
AN160
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Diesel
Điện
Dung tích động cơ
2393
-
Hộp số
số tay
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
7
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
D
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4795
4740
Chiều Rộng (mm)
1855
1872
Chiều Cao (mm)
1835
1723
Chiều dài cơ sở (mm)
2745
2840
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1545
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1555
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
279
170
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.8
-
Kích thước lốp/lazang
265/65 R17
18inch
Trọng lượng bản thân (kg)
1980
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
2605
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
động cơ diesel 2.4L, 2GD-FTV, 4 xy lanh thẳng hàng
Môtơ điện đơn
Công suất cực đại (kW)
110
150
Công suất cực đại (hp)
147
-
Vòng tua tối đa (rpm)
3400
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
400
280
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1600
-
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
-
Số lượng xy lanh
4
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên
-
Tỷ số nén động cơ
15.6
-
Loại hộp số
MT
-
Số lượng cấp số
6
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
80
-
Tốc độ tối đa (km/h)
160
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
7.03
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
8.65
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
6.09
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
-
Chế độ vận hành
-
Eco/Normal
Dung lượng Pin (kWh)
-
60,13
Loại pin
-
LFP
Phạm vi di chuyển thuần điện (km)
-
450
Thời gian sạc nhanh (h)
-
30 phút (10% - 70%)
Công suất sạc tối đa (kW)
-
80

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng
MacPherson
Hệ thống treo sau
Phụ thuộc, liên kết 4 điểm
Đa liên kết
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
-
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
-
Sấy gương chiếu hậu
✕︎
-
Gạt mưa tự động
-
✕︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
✕︎
Giá nóc
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Nỉ cao cấp
Khởi động nút bấm
✕︎
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình màu TFT 4.2 inch
-
Chìa khóa thông minh
✕︎
-
Vô lăng
3 chấu Urethane
Bọc Nhựa tổng hợp
Ghế lái
Thể thao chỉnh tay 6 hướng
Chỉnh cơ 6 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✕︎
Ghế bên phụ
Chỉnh tay 4 hướng
Điều chỉnh cơ
Hàng ghế thứ 2
Gập lưng ghế 60:40 1 chạm, chỉnh cơ 4 hướng
-
Hàng ghế thứ 3
Ngả lưng ghế, Gập 50:50 sang 2 bên
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Chỉnh tay, 2 giàn lạnh
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
-
Số vùng điều hòa
2 giàn lạnh
1
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Màn hình giải trí
DVD Cảm ứng 7 inches
10,1 inch
Hệ thống loa
6
4
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✕︎
✔︎
Chuẩn kết nối
Cổng kết nối USB / Bluetooth
Hỗ trợ Apple CarPlay, Android Auto

An toàn/An ninh

Số túi khí
7
-
Dây đai an toàn
3 điểm ELR, 7 vị trí
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✕︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✕︎
-
Camera
Camera lùi
Camera lùi
Phanh tay điện tử
-
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-
Quản lý xe qua ứng dụng
-
✔︎

Vận hành

Lẫy chuyển số trên vô lăng
✕︎
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW)
✕︎
-