So sánh xe Toyota Fortuner 2.5G 2009 vs Mitsubishi Pajero Sport D 4x2 AT 2012

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
2 - 2011
Năm bắt đầu thế hệ
2009
2008
Năm kết thúc thế hệ
2017
2016
Mã thế hệ
-
KG/KH/PB
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Diesel
Diesel
Dung tích động cơ
2494
2477
Hộp số
số tay
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
7
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
D
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4695
4695
Chiều Rộng (mm)
1840
1815
Chiều Cao (mm)
1850
1840
Chiều dài cơ sở (mm)
2750
2800
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1540
1520
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1540
1515
Khoảng sáng gầm xe (mm)
220
215
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.9
5.6
Kích thước lốp/lazang
265/65R17
265/65R17
Trọng lượng bản thân (kg)
1800
1950
Trọng lượng toàn tải (kg)
2380
2650

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2KD-FTV
4D56 DI-D
Công suất cực đại (kW)
75
-
Công suất cực đại (hp)
100.5
136
Vòng tua tối đa (rpm)
3600
3500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
259
314
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1600-2400
2000
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
-
Số lượng xy lanh
4
-
Loại tăng áp
-
Turbo
Loại hộp số
MT
Tự động
Số lượng cấp số
5
4
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
70
Tốc độ tối đa (km/h)
-
164

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn, thanh cân bằng
Độc lập, tay nhún kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Liên kết 4 điểm, tay đòn bên, lò xo cuộn
Lò xo liên kết 3 điểm với thanh cân bằng
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa
Phanh sau
Tang trống
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Kiểu đèn chiếu
Halogen thấu kính
Ăng ten
In trên kính
-
Rửa đèn pha
✕︎
-
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
-
✕︎
Giá nóc
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Nỉ
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Bảng đồng hồ Optitron
-
Chìa khóa thông minh
✔︎
-
Vô lăng
4 chấu, Urethane
Da
Ghế lái
Chỉnh tay
Chỉnh tay
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✕︎
✕︎
Ghế bên phụ
Chỉnh tay
-
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
-
Hàng ghế thứ 3
Gập 50:50, gập sang hai bên
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Chỉnh tay
Chỉnh tay
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
-
Số vùng điều hòa
-
2
Cửa sổ trời
Không có
-
Màn hình giải trí
-
LCD
Hệ thống loa
-
4
Cửa kính
Điều chỉnh điện, 1 chạm bên ghế lái
Điều khiển điện
Chuẩn kết nối
-
CD/USB/AUX

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
2
Dây đai an toàn
-
Tất cả các ghế. Căng đai tự động hàng ghế trước
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
-
✕︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✕︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✕︎
-
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✕︎
✕︎
Gài cầu điện
✕︎
-
Khóa vi sai cầu sau
-
✕︎